Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

mo

danh từ (n)

A2
/ˈmoʊ//ˈmoʊ/

Mo có nghĩa là một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.

Định nghĩa Anh - Anh: An indefinitely short time.

Họ từ:bit(danh từ (n))/moment(danh từ (n))/momentary(tính từ (adj))/second(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một khoảng thời gian rất ngắn”:moA2/bitA2/momentA1/minuteA1/secondA1
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.modanh từ (n)

    An indefinitely short time.

    Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.

    • •

      "Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.

    Đồng nghĩa (SYN):bit/moment/minute/second
  2. 2.modanh từ (n)

    An indefinitely short time.

    Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.

    Đồng nghĩa (SYN):moment/minute/second/bit
  3. 3.modanh từ (n)

    An indefinitely short time.

    Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.

    Đồng nghĩa (SYN):second/moment/minute/bit
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): mo

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bit ↔ mo

Mục từ "mo" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bit, moment, second" (một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: mo

4 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "mo" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: bit: danh từ (n), moment: danh từ (n), momentary: tính từ (adj), second: danh từ (n).

bitdanh từ (n)/ˈbɪt/

một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó

•

Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.

Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward

momentdanh từ (n)/ˈmoʊmənt/

một thời điểm cụ thể

•

His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.

Nguồn: Hurst, Fannie: Five and ten

momentarytính từ (adj)/ˈmoʊmənˌtɛɹi/

kéo dài trong một thời gian ngắn rõ rệt

•

Then, ashamed of his momentary craving, he faced her, a cruel smile on his lips.

Nguồn: Gerard, Louise: A Son of the Sahara

seconddanh từ (n)/ˈsɛkənd/

tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn

•

There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.

Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: mo

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mo". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • wait a bit
  • bit of paper
  • little bit

    A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.

    Hawker, Muriel: H. G. Hawker, airman: his life and work

  • wee bit
  • bit of bread

    If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.

    Cooke, Maud C.: Twentieth Century Culture and Deportment Or the Lady and Gentleman at Home and Abroad; Containing Rules of Etiquette for All Occasions, Including Calls; Invitations; Parties; Weddings; Receptions; Dinners and Teas; Etiquette of the Street; Public Places, Etc., Etc. Forming a Complete Guide to Self-Culture; the Art of Dressing Well; Conversation; Courtship; Etiquette for Children; Letter-Writing; Artistic Home and Interior Decorations, Etc.

  • least bit
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: mo

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mo" phân theo từng nét nghĩa (một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "moment" còn biểu thị: một thời điểm cụ thể).

“His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.””

Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "minute" còn biểu thị: phút (đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 giờ; phát âm /ˈmɪn.ɪt/, bậc A1)).

“She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.”

Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "second" còn biểu thị: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn).

“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: mo

"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.
Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!
Various: Stories and Letters from the Trenches, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As they have family prayers and my knees do crack so abominably, I'm trying to get them a bit looser.
Cotton, Catherine (Catherine M.): Experience, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In fact, he’s got it worked up into part of a first-rate comedy bit.”
Hughes, Virginia: Peggy Finds the Theatre, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As you read the following pages, we hope you can feel a bit of the primitive, swashbuckling history of Padre Island.
Daly, Loraine: The Padre Island Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If you look closely at a limestone, you can usually see fossil fragments (for example, bits of shell) held together by a calcite matrix.
McGee, E. S.: Acid Rain and Our Nation's Capital: A Guide to Effects on Buildings and Monuments, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.
Cooke, Maud C.: Twentieth Century Culture and Deportment Or the Lady and Gentleman at Home and Abroad; Containing Rules of Etiquette for All Occasions, Including Calls; Invitations; Parties; Weddings; Receptions; Dinners and Teas; Etiquette of the Street; Public Places, Etc., Etc. Forming a Complete Guide to Self-Culture; the Art of Dressing Well; Conversation; Courtship; Etiquette for Children; Letter-Writing; Artistic Home and Interior Decorations, Etc., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nurse was no longer a bit like a nice Fairy, and it was all such a dreadfully sudden change, and everything felt so very flat.
Kelly, Mary D. Maitland: Peggy's Giant, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: mo

Từ vựng bậcA2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “mo” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward

“We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!”

Nguồn: Various: Stories and Letters from the Trenches

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “mo”

Chuẩn bậcA2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mo” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mo”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mo” với tần suất cao:

2.004 lần trong kho sách
1.705 lần trong kho sách
9.499 lần trong kho sách
637 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “mo”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “mo”:

Đồng nghĩa:bitmomentminutesecond

“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “mo”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmoʊ/; US /ˈmoʊ/.

mo (danh từ): một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát

Định nghĩa tiếng Anh: An indefinitely short time.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

bit ↔ mo

Họ từ trong dữ liệu: bit: danh từ (n), moment: danh từ (n), momentary: tính từ (adj), second: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi2.004 lần trong kho sách

wait a bit

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mo" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm1.705 lần trong kho sách

bit of paper

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mo" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái9.499 lần trong kho sách

little bit

“A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.”

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “mo”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: mo

Hỏi đáp trọng tâm

mo nghĩa là gì (meaning & definition)?

mo (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmoʊ/) có nghĩa là một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bit"). an indefinitely short time

Từ mo trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmoʊ/; US /ˈmoʊ/.

Từ mo là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "mo" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ mo theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A2]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát (Ví dụ: “"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mo:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmoʊ/; US /ˈmoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mo:

wait a bit; bit of paper; little bit; wee bit; bit of bread

mo được dùng trong câu như thế nào?

"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing. (Stanley R. Matthews, Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/mo, mã đối chiếu EV-BD61694B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "mo" được liên kết từ mục từ "bit, moment, second".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

bit, moment, second