mo
danh từ (n)
Mo có nghĩa là một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.
Định nghĩa Anh - Anh: An indefinitely short time.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.modanh từ (n)
An indefinitely short time.
Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.
- •
"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •wait a bit2.004 lần trong kho sách
- •bit of paper1.705 lần trong kho sách
- •little bit9.499 lần trong kho sách
- •wee bit637 lần trong kho sách
- •bit of bread855 lần trong kho sách
- •least bit1.386 lần trong kho sách
- •
- 2.modanh từ (n)
An indefinitely short time.
Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.
- 3.modanh từ (n)
An indefinitely short time.
Một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát.
Từ nguyên học (Etymology): mo
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
bit ↔ mo
Mục từ "mo" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "bit, moment, second" (một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát).
Họ từ & Biến thể từ loại: mo
Họ từ của "mo" trong kho từ điển gồm 4 mục từ phái sinh: bit: danh từ (n), moment: danh từ (n), momentary: tính từ (adj), second: danh từ (n).
một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó
Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.
Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward
một thời điểm cụ thể
His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.
Nguồn: Hurst, Fannie: Five and ten
kéo dài trong một thời gian ngắn rõ rệt
Then, ashamed of his momentary craving, he faced her, a cruel smile on his lips.
Nguồn: Gerard, Louise: A Son of the Sahara
tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn
There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.
Nguồn: Shaw, Catharine [Editor]: Sunday sunshine
Cụm từ & Collocations: mo
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mo". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- wait a bit
- bit of paper
- little bit
A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.
Hawker, Muriel: H. G. Hawker, airman: his life and work
- wee bit
- bit of bread
If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.
Cooke, Maud C.: Twentieth Century Culture and Deportment Or the Lady and Gentleman at Home and Abroad; Containing Rules of Etiquette for All Occasions, Including Calls; Invitations; Parties; Weddings; Receptions; Dinners and Teas; Etiquette of the Street; Public Places, Etc., Etc. Forming a Complete Guide to Self-Culture; the Art of Dressing Well; Conversation; Courtship; Etiquette for Children; Letter-Writing; Artistic Home and Interior Decorations, Etc.
- least bit
Đồng nghĩa & Sắc thái: mo
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mo" phân theo từng nét nghĩa (một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "bit" còn biểu thị: một phần nhỏ hoặc số lượng của một cái gì đó).
“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”
Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "moment" còn biểu thị: một thời điểm cụ thể).
“His desire for some one to share those moments when “pain broke like surf into starry ecstasy.””
Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "minute" còn biểu thị: phút (đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 giờ; phát âm /ˈmɪn.ɪt/, bậc A1)).
“She felt a note of semi-hysteria pulling her voice higher and higher and she stopped talking for a minute to catch her breath.”
Đồng nghĩa với "mo" ở nét nghĩa "một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát" (ngoài ra "second" còn biểu thị: tiếp theo sau vị trí đầu tiên về không gian hoặc thời gian hoặc mức độ hoặc độ lớn).
“There was silence for a few seconds, then someone said, "She is dead," and straightway rose a wail of grief and mourning.”
Câu dẫn chứng văn học: mo
"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!As they have family prayers and my knees do crack so abominably, I'm trying to get them a bit looser.In fact, he’s got it worked up into part of a first-rate comedy bit.”As you read the following pages, we hope you can feel a bit of the primitive, swashbuckling history of Padre Island.If you look closely at a limestone, you can usually see fossil fragments (for example, bits of shell) held together by a calcite matrix.If a fork only is used, the flakes of fish may be pushed upon the fork by means of a bit of bread.Nurse was no longer a bit like a nice Fairy, and it was all such a dreadfully sudden change, and everything felt so very flat.Đọc mở rộng theo CEFR: mo
Từ vựng bậcA2→“"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”
Nguồn: Matthews, Stanley R.: Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward
“We thought that was all, and settled down comfortably for the night; but not a bit of it!”
Nguồn: Various: Stories and Letters from the Trenches
Cấu trúc & Vận dụng: “mo”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mo” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mo”
Dữ liệu từ nguyên: bit ↔ mo
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mo”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mo” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mo”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mo (danh từ): một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát
Định nghĩa tiếng Anh: An indefinitely short time.
bit ↔ mo
Họ từ trong dữ liệu: bit: danh từ (n), moment: danh từ (n), momentary: tính từ (adj), second: danh từ (n)
wait a bit
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mo" trong câu.
bit of paper
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mo" trong câu.
little bit
“A little bit nervous, Harry shook hands and thanked the Governor-General for the warm welcome.”
Ứng dụng & Mở rộng: “mo”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “mo”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mo”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mo” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “mo” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mo
Hỏi đáp trọng tâmmo nghĩa là gì (meaning & definition)?
mo (danh từ, phát âm Mỹ /ˈmoʊ/) có nghĩa là một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "bit"). an indefinitely short time
Từ mo trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmoʊ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmoʊ/; US /ˈmoʊ/.
Từ mo là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mo" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ mo theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A2]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát (Ví dụ: “"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát - Nét nghĩa 3 [A1]: một khoảng thời gian rất ngắn, chốc lát
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mo:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmoʊ/; US /ˈmoʊ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mo:
wait a bit; bit of paper; little bit; wee bit; bit of bread
mo được dùng trong câu như thế nào?
"Sure, there's one with a bit to spare," said Terence sharply, pointing. (Stanley R. Matthews, Motor Matt's Triumph; or, Three Speeds Forward; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)