momentary
tính từB2momentary nghĩa là nhất thời (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time.
Các nét nghĩa của từ momentary
- 1
tính từB2
lasting for a markedly brief time
kéo dài trong một thời gian ngắn rõ rệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fleeting · fugitive · momentaneous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
momentary pause741 lần trong kho sách
momentary glimpse304 lần trong kho sách
momentary hesitation288 lần trong kho sách
momentary lull135 lần trong kho sách
momentary expectation203 lần trong kho sách
momentary gleam166 lần trong kho sách
momentary pang106 lần trong kho sách
momentary forgetfulness71 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về momentary
momentary nghĩa là gì?
momentary nghĩa là nhất thời (bản dịch máy, chưa biên tập). momentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lasting for a markedly brief time.
momentary được dùng trong câu như thế nào?
In the momentary silence that followed before the inevitable panic the voice of Schreiermeyer, the manager, rang out through the darkness. (F. Marion Crawford, The Primadonna A Sequel to "Fair Margaret". Nguồn: Project Gutenberg #10521.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/momentary, mã đối chiếu EV-1DE63EDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng