minute
danh từA1- minutes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
minute nghĩa là phút (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
minute là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of time equal to 60 seconds or 1/60th of an hour.
Các nét nghĩa của từ minute
- 1
danh từA1
a unit of time equal to 60 seconds or 1/60th of an hour
một đơn vị thời gian bằng 60 giây hoặc 1/60 của một giờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa min
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
five minute25.077 lần trong kho sách
ten minute21.359 lần trong kho sách
minute later11.762 lần trong kho sách
twenty minute6.836 lần trong kho sách
fifteen minute4.223 lần trong kho sách
several minute4.381 lần trong kho sách
minute ago3.246 lần trong kho sách
next minute4.093 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an indefinitely short time
một thời gian ngắn vô tậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moment · mo · second · bit
- 3
danh từA1
a particular point in time
một thời điểm cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa moment · second · instant
Câu hỏi thường gặp về minute
minute nghĩa là gì?
minute nghĩa là phút (bản dịch máy, chưa biên tập). minute là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of time equal to 60 seconds or 1/60th of an hour.
minute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ minute có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
minute được dùng trong câu như thế nào?
Because hiring and developing talent takes time, organizations must plan ahead rather than react at the last minute. («Strategic Human Resource Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328472 (bản sửa đổi 2798812).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/minute, mã đối chiếu EV-893C5E83. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng