Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

moment

danh từ
A1
US/ˈmoʊmənt/
moments
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

moment nghĩa là khoảnh khắc.

moment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a particular point in time.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    a particular point in time

    →

    một thời điểm cụ thể

    Đồng nghĩa:minute, second, instant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    next moment
    14.690 lần trong kho sách
    moment later
    7.550 lần trong kho sách
    every moment
    13.087 lần trong kho sách
    present moment
    5.211 lần trong kho sách
    last moment
    7.513 lần trong kho sách
    paused a moment
    3.447 lần trong kho sách
    another moment
    6.034 lần trong kho sách
    critical moment
    2.495 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A1

    an indefinitely short time

    →

    một thời gian ngắn vô tận

    Đồng nghĩa:mo, minute, second, bit
  3. 3danh từ
    A1

    at this time

    →

    vào lúc này

    Đồng nghĩa:here and now, present moment
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa moment và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Consider Twain’s recounting of the moment he loses his nerve: “I began to climb the wheel like a squirrel.”
OpenStax, Writing Process: Making the Personal Public (Writing Guide with Handbook)
At this moment in your history, you are reading this textbook.
OpenStax, Causation and Interpretation in History (World History Volume 1, to 1500)
Things are made to be consumed and used in a certain context, and once the moment is gone they transform into garbage.

Mọi thứ được tạo ra để tiêu thụ và sử dụng trong một bối cảnh nhất định, và khi thời gian trôi qua, chúng sẽ biến thành rác thải.

Wikimedia contributors, Digital Media Concepts/Getting Over It with Bennett Foddy
Mindfulness is the practice of intentionally focusing one's attention on the present moment without judgment.
Wikimedia contributors, Social Skills/Mastering the Social Skill of Mindfulness
Take a moment to look at the images, read the captions and consider Who do you turn to...?

Hãy dành chút thời gian để xem các hình ảnh, đọc chú thích và cân nhắc Bạn hướng tới ai...?

Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2011/Empathy
After a few moments, the Wave Orbiters fly away and disappear.
Wikimedia contributors, Metroid franchise strategy guide/Items in the Metroid series
They never meet because at the moment when Alma accepts the body, John has accepted Nellie, who seems to incorporate body and soul together.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII
Except for the public officer, who is absent from the scene for a moment, he is the only person who enters a second time.
Wikimedia contributors, History of Western Theatre: 17th Century to Now/Restoration
This art is typically fashionable decoration at one moment and out of fashion next year.
Wikimedia contributors, Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts
But let us cherish this moment because finally we are all here together."
Wikimedia contributors, 2020 Olympics opening ceremony takes place in Tokyo
"I guess this is another of those moments," she said.
Wikimedia contributors, Former NZ Prime Minister confirmed as head of UNDP
At the moment, she is a visiting associate at the Institute for Advanced Study and a visiting senior research scholar at Princeton University.
Wikipedia contributors, Karen Uhlenbeck

Câu hỏi thường gặp về moment (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. moment nghĩa là gì trong tiếng Việt?

moment có nghĩa chính là: một thời điểm cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a particular point in time".

2. moment thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

moment là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của moment theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), moment được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmoʊmənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. moment thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ moment được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của moment gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của moment gồm: moments.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với moment là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: next moment, moment later, every moment, present moment, last moment.

7. moment có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: minute, second, instant, mo, bit. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến moment?

Từ moment xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với moment đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Consider Twain’s recounting of the moment he loses his nerve: “I began to climb the wheel like a squirrel.”". Câu văn minh họa cách dùng moment làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng moment?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.