river
danh từA1- rivers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
river nghĩa là con sông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
river là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large natural stream of water (larger than a creek).
Các nét nghĩa của từ river
- 1
danh từA1
a large natural stream of water (larger than a creek)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
river bank3.411 lần trong kho sách
across the river4.173 lần trong kho sách
crossed the river1.856 lần trong kho sách
mississippi river1.539 lần trong kho sách
down the river8.352 lần trong kho sách
red river2.325 lần trong kho sách
missouri river1.036 lần trong kho sách
cross the river1.432 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về river
river nghĩa là gì?
river nghĩa là con sông (bản dịch máy, chưa biên tập). river là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large natural stream of water (larger than a creek).
river dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ river có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
river được dùng trong câu như thế nào?
He owned his own riverboat and was the captain after supervising all of the river driving operations for years. («Menomonie, Wisconsin History/Andrew Tainter/SarahBeth19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203673 (bản sửa đổi 1983742).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/river, mã đối chiếu EV-AB1EE502. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng