path
danh từA2- paths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
path nghĩa là con đường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
path là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a course of conduct.
Các nét nghĩa của từ path
- 1
danh từA2
a course of conduct
một quá trình ứng xửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa way · way of life
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
narrow path2.257 lần trong kho sách
winding path1.046 lần trong kho sách
path leading1.365 lần trong kho sách
bridle path665 lần trong kho sách
gravel path594 lần trong kho sách
steep path670 lần trong kho sách
garden path980 lần trong kho sách
beaten path535 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a way especially designed for a particular use
một cách được thiết kế đặc biệt cho một mục đích sử dụng cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
an established line of travel or access
một tuyến du lịch hoặc truy cập đã được thiết lậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa route · itinerary
Câu hỏi thường gặp về path
path nghĩa là gì?
path nghĩa là con đường (bản dịch máy, chưa biên tập). path là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a course of conduct.
path dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ path có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
path được dùng trong câu như thế nào?
How might the self (atman) experience the world and follow a path toward liberation? («Self and Identity», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/path, mã đối chiếu EV-033CE26F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng