nation
danh từ- nations
nation nghĩa là quốc gia.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a politically organized body of people under a single government
→một cơ quan tổ chức chính trị của người dân dưới một chính phủ duy nhất
Đồng nghĩa:state, country, land, commonwealth, res publica, body politicCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)united nation3.663 lần trong kho sáchcivilized nation648 lần trong kho sácheuropean nation668 lần trong kho sáchforeign nation706 lần trong kho sáchcherokee nation387 lần trong kho sáchnation of europe584 lần trong kho sáchwhole nation1.738 lần trong kho sáchleague of nation329 lần trong kho sách - 2danh từA2
the people who live in a nation or country
→những người sống trong một quốc gia hoặc đất nước
Đồng nghĩa:land, country - 3danh từA2
United States prohibitionist who raided saloons and destroyed bottles of liquor with a hatchet (1846-1911)
→Người theo chủ nghĩa cấm đoán Hoa Kỳ đã đột kích các quán rượu và phá hủy các chai rượu bằng rìu (1846-1911)
Đồng nghĩa:carry nation, carry amelia moore nation
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa nation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
As governments evolved every nation became a member of a regional alliance that fostered cooperation and trade both within and between alliances.The inaugural address focuses on the celebration of American history and the glorious past of the nation.The extreme socialists desire to run every nation as a single business concern.They tell us much, not just about the king, but about the attitudes and beliefs of the nation as a whole.Chúng cho chúng ta biết nhiều điều, không chỉ về nhà vua mà còn về thái độ và niềm tin của cả dân tộc.
The space of the contemporary nation does not match up with the locations of antiquity—even the rivers have moved.Không gian của dân tộc đương đại không tương xứng với vị trí của thời cổ đại, ngay cả những dòng sông cũng đã chuyển động.
The problem with stereotyping a nation, a people or a culture is that by its very definition a stereotype is “false or misleading”.Only those who are elected by the people have the ultimate authority and the responsibility to decide the fate of a nation.Performance success will initially bind people together into working groups, families and even nations.Thành công trong hoạt động ban đầu sẽ gắn kết mọi người lại với nhau thành các nhóm làm việc, gia đình và thậm chí cả quốc gia.
In addition, just as children can regress to earlier, more selfish stages of behavior under stress, so too can nations.Ngoài ra, giống như trẻ em có thể quay trở lại các giai đoạn hành vi sớm hơn, ích kỷ hơn khi bị căng thẳng, các quốc gia cũng vậy.
Two referendums regarding Taiwan's involvement in the United Nations and other international organizations were also held along with the presidential election.Hai cuộc trưng cầu dân ý liên quan đến sự tham gia của Đài Loan vào Liên hợp quốc và các tổ chức quốc tế khác cũng được tổ chức cùng với cuộc bầu cử tổng thống.
"I learned quickly in the church that we're not representing a nation or country or ethnic group," said Uchtdorf, a native German.The United Nations nuclear watchdog report praised Iran for agreeing to a new work plan and planning to resolve numerous questions about its nuclear program.Báo cáo của cơ quan giám sát hạt nhân Liên Hợp Quốc ca ngợi Iran đã đồng ý với kế hoạch làm việc mới và lên kế hoạch giải quyết nhiều câu hỏi về chương trình hạt nhân của nước này.
Câu hỏi thường gặp về nation
nation nghĩa là gì?
nation nghĩa là quốc gia. nation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a politically organized body of people under a single government.
nation dùng trong những kỳ thi nào?
Từ nation ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
nation được dùng trong câu như thế nào?
“As governments evolved every nation became a member of a regional alliance that fostered cooperation and trade both within and between alliances.”