many
determiner, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
many nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
Các nét nghĩa của từ many
- 1
tính từA1
a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'
một bộ định lượng có thể được sử dụng với các danh từ đếm được và thường được bắt đầu bằng `as' hoặc `too' hoặc `so' hoặc `that'dịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa few
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
many years33.377 lần trong kho sách
many things19.756 lần trong kho sách
many times15.544 lần trong kho sách
many people17.834 lần trong kho sách
great many18.770 lần trong kho sách
many others9.098 lần trong kho sách
many days8.975 lần trong kho sách
many different7.022 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về many
many nghĩa là gì?
many nghĩa là nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). many là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'.
many dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ many có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
many được dùng trong câu như thế nào?
Like a chain of falling dominoes, industrial development in the late nineteenth and early twentieth centuries had many consequences, short and long term. («Motives and Means of Imperialism», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/many, mã đối chiếu EV-90CA78E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng