Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stubborn

tính từ
B1
US/ˈstʌbɚn/
Ý nghĩa trọng tâm

stubborn nghĩa là bướng bỉnh.

stubborn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield

    →

    ngoan cường không sẵn lòng hoặc được đánh dấu bằng sự không sẵn lòng ngoan cường nhượng bộ

    Đồng nghĩa:obstinate, unregenerate
    Trái nghĩa:docile
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    stubborn resistance
    189 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    not responding to treatment

    →

    không đáp ứng với điều trị

    Đồng nghĩa:refractory
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stubborn và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

My God, I am humbled, my pride is all gone, my stubborn heart repents --have pity!"

Lạy Chúa, con hèn mọn, lòng kiêu hãnh của con không còn nữa, lòng cứng cỏi của con ăn năn - xin thương xót!”

Twain, Mark, The Gilded Age, Part 7., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It is a story of scars, yes, but also of an incredible, stubborn joy that celebrates how far they have come together.
Wikipedia contributors, South America
Some one described Bergenheim as being ‘proud as a peacock, as stubborn as a mule, and as furious as a lion!’
Bernard, Charles de, Gerfaut — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Silvio was big for an Italian; big and brawny; as his smile faded his face assumed a look of stubborn determination.

Silvio rất lớn đối với một người Ý; big and brawny; khi nụ cười nhạt dần, khuôn mặt anh lộ ra vẻ quyết tâm bướng bỉnh.

Baum, L. Frank (Lyman Frank), Mary Louise Solves a Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here, on the second line of defence, they made a most stubborn stand.
Parrott, Edward, The Childrens' Story of the War, Volume 2 (of 10) From the Battle of Mons to the Fall of Antwerp., Tiếng Anh (Anh - Anh)
As to Jay, he was passionate and stubborn, and Missy's heart was broken by a fib he had just told her.
Harris, Miriam Coles, Missy: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Her eyes were now gleaming brightly above two red spots; but he met their gaze with stubborn obstinacy.
Whitaker, Herman, Over the Border: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What materials does this stubborn mechanism of the mind offer to the wise and benevolent legislator!
Hays, Mary, 1760?-1843, Memoirs of Emma Courtney, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It is true, they allow, that men are now stubborn; but the age of thinking alike will arrive.
Russell, John Russell, Earl, Adventures in the Moon, and Other Worlds, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But he is stubborn as a mule; he'll remain on account of the children," said Calabash.
Sue, Eugène, Mysteries of Paris — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Just so," says Mr. Browne, equably; "and a very large donkey, too; I always call them facts because they are stubborn things.
Duchess, 1855?-1897, Portia; Or, By Passions Rocked, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I noticed the horse as a rough-looking Canadian pony, with a certain air of stubborn endurance.
McGuffey, William Holmes, McGuffey's Fifth Eclectic Reader, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về stubborn (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stubborn nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stubborn có nghĩa chính là: ngoan cường không sẵn lòng hoặc được đánh dấu bằng sự không sẵn lòng ngoan cường nhượng bộ. Định nghĩa tiếng Anh: "tenaciously unwilling or marked by tenacious unwillingness to yield".

2. stubborn thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stubborn là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của stubborn theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stubborn được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstʌbɚn/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stubborn thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stubborn được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stubborn gồm những dạng nào?

Từ stubborn có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stubborn là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stubborn resistance.

7. stubborn có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: obstinate, unregenerate, refractory. Các từ trái nghĩa tương phản: docile. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stubborn?

Từ stubborn xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stubborn đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "My God, I am humbled, my pride is all gone, my stubborn heart repents --have pity!"" (Dịch nghĩa: Lạy Chúa, con hèn mọn, lòng kiêu hãnh của con không còn nữa, lòng cứng cỏi của con ăn năn - xin thương xót!”). Câu văn minh họa cách dùng stubborn làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stubborn?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.