Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fair”

1.640 câu thật có từ fair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fair nghĩa là công bằng. fair là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from favoritism or self-interest or bias or deception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fair

Danh sách câu dẫn chứng (1.640 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng fair nằm ở trang từ điển: fair đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fair

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fair trong kho câu?
Kho câu có 1.640 câu có từ fair hoặc các dạng của từ, trích từ 936 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 496 câu, rồi Bậc B2 với 333 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.