Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

undaunted

tính từ
C1
US/ənˈdɔntɪd/
Ý nghĩa trọng tâm

undaunted nghĩa là không nản chí.

undaunted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: unshaken in purpose.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    unshaken in purpose

    →

    không lay chuyển trong mục đích

    Đồng nghĩa:undismayed, unshaken
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    undaunted bravery
    46 lần trong kho sách
    undaunted courage
    215 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    resolutely courageous

    →

    kiên quyết can đảm

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa undaunted và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In this way, with eighty-four-pounders roaring over us like hail, the undaunted little Doctor pursued his jokes and his duty.
Thackeray, William Makepeace, Burlesques, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But, the old hunter finished his sentence undaunted, and returned her insane glare with a look of calmness.

Tuy nhiên, người thợ săn già đã kết thúc câu nói của mình một cách không chút nao núng, và đáp lại cái nhìn điên cuồng của cô bằng một vẻ bình tĩnh.

Harbaugh, T. C. (Thomas Chalmers), The Yellow Hunter; or, The Winding Trail of Death, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He saw how many knights had broken their necks in vain, but undaunted he approached the steep mountain on foot and began the ascent.
Lang, Andrew, The Yellow Fairy Book, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I'd make Sanch do his tricks, and get a quarter that way; so, now! answered Bab, undaunted by any obstacle.
Alcott, Louisa May, Under the Lilacs, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But he started out undaunted by the prospect, and the result shows how faithfully he worked and how successfully he wrought.
Cook, D. J.‏ ‎(David J.), Hands Up; or, Thirty-Five Years of Detective Life in the Mountains and on the Plains Reminiscences by General D. J. Cook, Chief of the Rocky Mountains Detective Association, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His grandsires had confronted hardship and war, and ridden up and fired their pistols undaunted into the face of death.

Ông bà của ông đã đương đầu với khó khăn và chiến tranh, đồng thời cưỡi ngựa lên và bắn súng bất khuất vào mặt cái chết.

Thackeray, William Makepeace, Henry Esmond; The English Humourists; The Four Georges, Tiếng Anh (Anh - Anh)
With an undaunted step, although evidently suffering from debility and sorrow, the girl allowed herself to be led along.

Với bước đi không nản lòng, mặc dù rõ ràng là đang phải chịu đựng sự suy nhược và đau buồn, cô gái vẫn để mình được dẫn dắt.

Reid, Mayne, The White Squaw, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Prince, as brave a man as can possibly be, inherited nothing from the great Conde but his undaunted courage.
Bourrienne, Louis Antoine Fauvelet de, Memoirs of Napoleon Bonaparte — Volume 02, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And she appeared to be still undaunted, full of her scheme, and could cry without fear of floods.
Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His undaunted manner of uttering self-praise caused the exchange editor to wink at the editorial writer.
Stephens, Robert Neilson, Tales from Bohemia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The undaunted spirit of these southern ladies, as they worked in their homes now so desolate, roused my admiration.
Bishop, Nathaniel H. (Nathaniel Holmes), Voyage of the Paper Canoe A Geographical Journey of 2500 miles, from Quebec to the Gulf of Mexico, during the years 1874-5.
Still undaunted, the brave admiral and his officers resolved to attack them.
Kingston, William Henry Giles, Antony Waymouth; Or, The Gentlemen Adventurers, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về undaunted (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. undaunted nghĩa là gì trong tiếng Việt?

undaunted có nghĩa chính là: không lay chuyển trong mục đích. Định nghĩa tiếng Anh: "unshaken in purpose".

2. undaunted thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

undaunted là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của undaunted theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), undaunted được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ənˈdɔntɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. undaunted thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ undaunted được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của undaunted gồm những dạng nào?

Từ undaunted có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với undaunted là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: undaunted bravery, undaunted courage.

7. undaunted có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: undismayed, unshaken. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến undaunted?

Từ undaunted xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với undaunted đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In this way, with eighty-four-pounders roaring over us like hail, the undaunted little Doctor pursued his jokes and his duty.". Câu văn minh họa cách dùng undaunted làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng undaunted?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.