repute
danh từ, động từC1- reputed
- reputes
- reputing
repute nghĩa là danh tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor.
Các nét nghĩa của từ repute
- 1
danh từC1
the state of being held in high esteem and honor
tình trạng được coi trọng và tôn trọng caodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reputationTrái nghĩa disrepute
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
repute changeling13 lần trong kho sách
- 2
động từC1
look on as or consider
xem xét hoặc xem xétdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa think of · regard as · look upon · look on · esteem · take to be
Câu hỏi thường gặp về repute
repute nghĩa là gì?
repute nghĩa là danh tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor.
repute được dùng trong câu như thế nào?
The committee of management was composed of men of the highest artistic repute in London. (Edmund Yates, Two, by Tricks: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61728.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repute, mã đối chiếu EV-72B6D475. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng