rumor
danh từA2- rumored
- rumoring
- rumors
- rumour
- rumoured
- rumouring
- rumours
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
rumor nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth.
Các nét nghĩa của từ rumor
- 1
danh từA2
gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth
tin đồn (thường là sự pha trộn giữa sự thật và sai sự thật) được truyền miệngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rumour · hearsay
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
vague rumor362 lần trong kho sách
rumor afloat111 lần trong kho sách
rumor spread267 lần trong kho sách
rumor circulated67 lần trong kho sách
rumor of wars97 lần trong kho sách
disquieting rumor44 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rumor
rumor nghĩa là gì?
rumor nghĩa là tin đồn (bản dịch máy, chưa biên tập). rumor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: gossip (usually a mixture of truth and untruth) passed around by word of mouth.
rumor dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rumor có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rumor được dùng trong câu như thế nào?
No one actually knows how Mabel passed away; furthermore, there is a rumor about her death. («Menomonie, Wisconsin History/SLAIRS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203730 (bản sửa đổi 1597114).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rumor, mã đối chiếu EV-EA2160E9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng