lily
danh từA1- lilies
lily nghĩa là hoa huệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers.
Các nét nghĩa của từ lily
- 1
danh từA1
any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers
bất kỳ loại cây hoa loa kèn nào thuộc chi Lilium đều có hoa rủ xuống sặc sỡdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
lily dale202 lần trong kho sách
pond lily206 lần trong kho sách
lily pads130 lần trong kho sách
tiger lily182 lần trong kho sách
water lily1.695 lần trong kho sách
arum lily61 lần trong kho sách
calla lily51 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lily
lily nghĩa là gì?
lily nghĩa là hoa huệ (bản dịch máy, chưa biên tập). lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers.
lily được dùng trong câu như thế nào?
"Papa was very rich, and he had no idea that French house would fail," urged Lily, earnestly. (Madeline Leslie, Stopping the leak. Nguồn: Project Gutenberg #77089.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lily, mã đối chiếu EV-ADF448AA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng