Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unequivocal

tính từ
C2
US/ˌʌnɪˈkwɪvəkəl/
Ý nghĩa trọng tâm

unequivocal nghĩa là rõ ràng.

unequivocal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: admitting of no doubt or misunderstanding.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    admitting of no doubt or misunderstanding

    →

    thừa nhận không có nghi ngờ hoặc hiểu lầm

    Đồng nghĩa:univocal, unambiguous
    Trái nghĩa:equivocal
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    unequivocal proofs
    45 lần trong kho sách
    unequivocal demonstrations
    15 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    clearly defined or formulated

    →

    được xác định hoặc xây dựng rõ ràng

    Đồng nghĩa:definitive
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unequivocal và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Both however manifested unequivocal signs of astonishment, when they first heard English sounds issuing from the lips of the boy.

Tuy nhiên, cả hai đều tỏ ra ngạc nhiên rõ ràng khi lần đầu tiên họ nghe thấy những âm thanh tiếng Anh phát ra từ môi cậu bé.

Cooper, James Fenimore, The Wept of Wish-Ton-Wish, Nguyên văn tác phẩm
In a few minutes the preparations were complete, and the two young girls were receiving the unequivocal compliments of their maids and their mirrors.

Trong vài phút, việc chuẩn bị đã hoàn tất và hai cô gái trẻ đã nhận được những lời khen ngợi rõ ràng từ những người giúp việc và những tấm gương của họ.

Yates, Edmund, A Righted Wrong: A Novel. Volume 3 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“True; but I’ll swear the language of my looks has been unequivocal, if that is what you mean.”
Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 05 Tales of a Fashionable Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Indeed, both the dog and the orang gave unequivocal signs of agitation, and curiously enough these two animals seemed to be more alarmed than irritated.

Quả thực, cả con chó và con đười ươi đều có những dấu hiệu kích động rõ ràng, và thật kỳ lạ là hai con vật này dường như hoảng hốt hơn là cáu kỉnh.

Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Seen, though but for a moment, and the signature is upon it, one and unequivocal.
Ware, William, Aurelian; or, Rome in the Third Century, Nguyên văn tác phẩm
In fact the orang, joining the dog, gave unequivocal signs of agitation, and, singular to say, the two animals appeared more uneasy than angry.
Verne, Jules, Abandoned, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was formerly a post of some consequence to the Hudson's Bay Company, but at present it exhibits unequivocal signs of decay.
Franklin, John, Narrative of a Journey to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1819-20-21-22, Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Experience is the oracle of truth; and where its responses are unequivocal, they ought to be conclusive and sacred.
Hamilton, Alexander, The Federalist Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Indians they met on their road avoided them with unequivocal signs of terror.
Aimard, Gustave, Stoneheart: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Being positive and unequivocal in stating his views concerning individual treason, his words were of ominous import.
McClure, Alexander K. (Alexander Kelly), Lincoln's yarns and stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Research provides us with a clear and unequivocal picture of the effects of setting goals for organizational members.
OpenStax, Employees' Responses to Planning (Organizational Behavior)
The Blackfeet welcomed the three hunters with unequivocal signs of joy.
Aimard, Gustave, The Prairie Flower: A Tale of the Indian Border

Câu hỏi thường gặp về unequivocal (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unequivocal nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unequivocal có nghĩa chính là: thừa nhận không có nghi ngờ hoặc hiểu lầm. Định nghĩa tiếng Anh: "admitting of no doubt or misunderstanding".

2. unequivocal thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unequivocal là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unequivocal theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unequivocal được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌʌnɪˈkwɪvəkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unequivocal thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unequivocal được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unequivocal gồm những dạng nào?

Từ unequivocal có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unequivocal là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unequivocal proofs, unequivocal demonstrations.

7. unequivocal có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: univocal, unambiguous, definitive. Các từ trái nghĩa tương phản: equivocal. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unequivocal?

Từ unequivocal xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unequivocal đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Both however manifested unequivocal signs of astonishment, when they first heard English sounds issuing from the lips of the boy." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, cả hai đều tỏ ra ngạc nhiên rõ ràng khi lần đầu tiên họ nghe thấy những âm thanh tiếng Anh phát ra từ môi cậu bé.). Câu văn minh họa cách dùng unequivocal làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unequivocal?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.