Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

prime

tính từB2
US/ˈpɹaɪm/
primed
primes
priming
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

prime nghĩa là số nguyên tố.

prime là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first in rank or degree.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    first in rank or degree

    →

    đầu tiên về cấp bậc hoặc bằng cấp

    Đồng nghĩa:premier
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    prime minister
    11.671 lần trong kho sách
    prime minister's
    350 lần trong kho sách
    prime ministers
    392 lần trong kho sách
    prime mover
    255 lần trong kho sách
    deputy prime
    331 lần trong kho sách
    metroid prime
    254 lần trong kho sách
    israeli prime
    141 lần trong kho sách
    australian prime
    151 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    used of the first or originating agent

    →

    được sử dụng bởi đại lý đầu tiên hoặc có nguồn gốc

  3. 3tính từ
    B2

    of superior grade

    →

    thuộc loại cao cấp

    Đồng nghĩa:choice · prize · quality · select
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về prime

prime nghĩa là gì?

prime nghĩa là số nguyên tố. prime là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first in rank or degree.

prime dùng trong những kỳ thi nào?

Từ prime ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

prime được dùng trong câu như thế nào?

Advanced math proves that this is true for all primes. («Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prime, mã đối chiếu EV-F1F16776. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “prime” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa prime và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Advanced math proves that this is true for all primes.

Toán nâng cao chứng minh điều này đúng với mọi số nguyên tố.

«Congruences», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285677 (bản sửa đổi 2438123).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This placed Mussolini in a position to demand the prime ministership, which he duly received two days later.
«WikiJournal Preprints/Fascism and Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250004 (bản sửa đổi 2261453).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a noble-looking man, in the prime of his life, and of a most benignant aspect.
Herman Melville, Typee. Nguồn: Project Gutenberg #28656.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Look alive, Jack, fetch the poker!" cried the mate as he primed the gun.
R. M. Ballantyne, The Floating Light of the Goodwin Sands. Nguồn: Project Gutenberg #21735.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB