Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

appear

động từA2
US/əˈpɪɹ/
appeared
appearing
appears

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

appear nghĩa là xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

appear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect.

Các nét nghĩa của từ appear

  1. 1

    động từA2

    give a certain impression or have a certain outward aspect

    đưa ra một ấn tượng nhất định hoặc có một khía cạnh bên ngoài nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa look · seem

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • suddenly appear2.516 lần trong kho sách

    • re appear1.210 lần trong kho sách

    • appear above1.575 lần trong kho sách

    • first appear3.188 lần trong kho sách

  2. 2

    động từA2

    come into sight or view

    đi vào tầm nhìn hoặc xemdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa disappear

  3. 3

    động từA2

    be issued or published

    được ban hành hoặc xuất bảndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa come out

Câu hỏi thường gặp về appear

appear nghĩa là gì?

appear nghĩa là xuất hiện (bản dịch máy, chưa biên tập). appear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give a certain impression or have a certain outward aspect.

appear dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ appear có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

appear được dùng trong câu như thế nào?

This problem was somewhat alleviated when new forms of public transportation appeared. («Life in the Industrial City», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appear, mã đối chiếu EV-790AFBCD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “appear” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa appear và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This problem was somewhat alleviated when new forms of public transportation appeared.

Vấn đề này phần nào được giảm bớt khi các hình thức giao thông công cộng mới xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Life in the Industrial City», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In mice, the gene appears to be related to vocalizations.
«The Emergence and Development of Language», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Light rays only appear to originate at a virtual image; they do not actually pass through that location in space.
«Image Formation by Lenses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Labeled section transclusion allows finer-grained inclusion: specific marked sections of one page appearing within another.

Việc nhúng phần được gắn nhãn cho phép đưa vào chi tiết hơn: các phần được đánh dấu cụ thể của một trang xuất hiện trong một trang khác.dịch máy, chưa biên tập

«DesignWriteStudio/Course/Synthesis/One Source Many Contexts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327863 (bản sửa đổi 2793556). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This doctrine provides an answer to the question of how to handle Qurʾanic prescriptions that appear to contradict one another.

Học thuyết này đưa ra câu trả lời cho câu hỏi làm thế nào để xử lý các quy định trong Kinh Qur'an có vẻ mâu thuẫn với nhau.dịch máy, chưa biên tập

«The Bamberg Introduction to the History of Islam (BIHI) 06», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324518 (bản sửa đổi 2764921). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
English appears to be a hybrid Romance-Germanic language based on the mixed origin of its vocabulary.

Tiếng Anh dường như là một ngôn ngữ lai giữa Lãng mạn-Đức dựa trên nguồn gốc hỗn hợp của từ vựng của nó.dịch máy, chưa biên tập

«English as a hybrid Romance-Germanic language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292642 (bản sửa đổi 2702547). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A dependency appeared as soon as I tried to relax or sleep.”
«Motivation and emotion/Book/2021/Synthetic cannabinoids and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276329 (bản sửa đổi 2346700). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bodice and stomacher appear more loosely fitted than what many other women at the ball were wearing.

Áo lót và áo lót có vẻ vừa vặn hơn so với những gì nhiều phụ nữ khác tại buổi vũ hội đang mặc.dịch máy, chưa biên tập

«Social Victorians/People/Louisa Montagu Cavendish», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263444 (bản sửa đổi 2756285). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Individual susceptibility to decompression sickness has components which can be attributed to a specific cause, and components which appear to be random.
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Sadly, the trend depression only appears to be on the rise.

Đáng buồn thay, xu hướng trầm cảm dường như đang gia tăng.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Depression in adolescence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203638 (bản sửa đổi 2332695). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It might appear from the above that all nuclei of the same nuclide (and hence the same ) would resonate at the same frequency.

Từ điều trên có thể thấy rằng tất cả các hạt nhân của cùng một hạt nhân (và do đó giống nhau) sẽ cộng hưởng ở cùng một tần số.dịch máy, chưa biên tập

«PlanetPhysics/Nuclear Magnetic Resonance Principle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196634 (bản sửa đổi 2205573). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A faint red star that appears to change in brightness due to explosions on its surface.
«Astronomy glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=129042 (bản sửa đổi 2084213). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0