Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tactical

tính từC2
US/ˈtæktɪkəl/

tactical nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics.

Các nét nghĩa của từ tactical

  1. 1

    tính từC2

    of or pertaining to tactic or tactics

    thuộc hoặc liên quan đến chiến thuật hoặc chiến thuậtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • apa tactical7 lần trong kho sách

    • tactical voting10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về tactical

tactical nghĩa là gì?

tactical nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics.

tactical được dùng trong câu như thế nào?

And but yesterday she had committed the tactical error of surrendering her own christened name in exchange for peppermint drops. (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tactical, mã đối chiếu EV-22B58A86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tactical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tactical và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And but yesterday she had committed the tactical error of surrendering her own christened name in exchange for peppermint drops.

Nhưng hôm qua cô đã phạm phải sai lầm chiến thuật khi từ bỏ tên thánh của mình để đổi lấy những giọt bạc hà.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
Casilao said that the result of the case is a tactical victory for progressive organizations in the city.

Casilao cho rằng kết quả của vụ án là một chiến thắng mang tính chiến thuật của các tổ chức tiến bộ trong thành phố.dịch máy, chưa biên tập

«Davao City, Philippines militant leaders declare victory», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59750 (bản sửa đổi 4816568). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Some of these genres are tactical role-playing, action role-playing, massively multiplayer online role-playing, racing, third-person shooter, fighting, and rhythm.
«Final Fantasy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14187 (bản sửa đổi 10916238). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, it has been revitalised with lines ranging from positional manoeuvring to aggressive and tactical: today it is the main line in tournament chess.
«Chess Opening Theory/1. e4/1...c6/2. d4/2...d5/3. e5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38721 (bản sửa đổi 4655309). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As such it is often employed by players who wish for a more tactical game than is normal in Queen's pawn openings.
«Chess Opening Theory/1. d4/1...Nf6/2. c4/2...g6/3. Nc3/3...Bg7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137283 (bản sửa đổi 4654354). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This hostage position is more tactical than strategic; Silver to trap the gold camel.
«Arimaa/Camel Hostage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58281 (bản sửa đổi 4323449). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I prefer this sort of tactical scheme to the usual one of merely putting out outposts or an advanced guard.
Patrick Traherne, A Schoolmaster's Diary Being Extracts from the Journal of Patrick Traherne, M.A., Sometime Assistant Master at Radchester and Marlton.. Nguồn: Project Gutenberg #51633. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The Germans strengthened their line by giving up some less tactical parts to permit an easier defensible position.
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VI», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99124 (bản sửa đổi 1813370). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But age, the obstacles he had encountered, the ever tenacious resistance of the Church, had added great prudence and tactical skill to his Republican zeal.
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Van Basten was known for his strength on the ball, his tactical awareness and spectacular strikes and volleys.
«Marco van Basten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108021 (bản sửa đổi 11004739). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The bad luck and changes seemed to put Germany in charge of the tactical game for the first time in the match.
«Germany master penalties to beat Argentina to semi-final spot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44135 (bản sửa đổi 4286267). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Most organizations focus on the tactical piece - looking at product level intelligence on the competition.
«Competitive Intelligence/Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=235977 (bản sửa đổi 2077833). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0