tactical
tính từC2tactical nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics.
Các nét nghĩa của từ tactical
- 1
tính từC2
of or pertaining to tactic or tactics
thuộc hoặc liên quan đến chiến thuật hoặc chiến thuậtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
apa tactical7 lần trong kho sách
tactical voting10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tactical
tactical nghĩa là gì?
tactical nghĩa là chiến thuật (bản dịch máy, chưa biên tập). tactical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to tactic or tactics.
tactical được dùng trong câu như thế nào?
And but yesterday she had committed the tactical error of surrendering her own christened name in exchange for peppermint drops. (William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tactical, mã đối chiếu EV-22B58A86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng