Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

brown

tính từ, danh từA1
US/ˈbɹaʊn/
browned
browner
brownest
browning
browns

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

brown nghĩa là nâu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

brown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a color similar to that of wood or earth.

Các nét nghĩa của từ brown

  1. 1

    tính từA1

    of a color similar to that of wood or earth

    có màu tương tự như màu của gỗ hoặc đấtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brownish · chocolate-brown · dark-brown

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • brown hair5.033 lần trong kho sách

    • reddish brown1.284 lần trong kho sách

    • dark brown3.615 lần trong kho sách

    • brown paper1.689 lần trong kho sách

    • brown eyes5.094 lần trong kho sách

    • brown colour779 lần trong kho sách

    • yellowish brown505 lần trong kho sách

    • nut brown531 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA1

    (of skin) deeply suntanned

    (da) rám nắng sâudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa browned

  3. 3

    danh từA1

    an orange of low brightness and saturation

    một màu cam có độ sáng và độ bão hòa thấpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa brownness

  4. 4

    danh từA1

    Scottish botanist who first observed the movement of small particles in fluids now known a Brownian motion (1773-1858)

    Nhà thực vật học người Scotland lần đầu tiên quan sát thấy chuyển động của các hạt nhỏ trong chất lỏng giờ đây được gọi là chuyển động Brown (1773-1858)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa robert brown

  5. 5

    danh từA1

    abolitionist who was hanged after leading an unsuccessful raid at Harper's Ferry, Virginia (1800-1859)

    người theo chủ nghĩa bãi nô đã bị treo cổ sau khi chỉ huy một cuộc đột kích bất thành tại Harper's Ferry, Virginia (1800-1859)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa john brown

Câu hỏi thường gặp về brown

brown nghĩa là gì?

brown nghĩa là nâu (bản dịch máy, chưa biên tập). brown là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of a color similar to that of wood or earth.

brown dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ brown có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

brown được dùng trong câu như thế nào?

The belly is cream-yellow in color with red-brown marks. («Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/brown, mã đối chiếu EV-926BDF6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “brown” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa brown và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The belly is cream-yellow in color with red-brown marks.

Bụng có màu vàng kem với các vết màu nâu đỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Gastrotheca dendronastes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280287 (bản sửa đổi 10974204). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Its top and sides are brown and its belly is clear.
«Odontophrynus americanus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1225756 (bản sửa đổi 10553146). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As for the second condition, we have had Browning, and Meredith is with us.
Oscar Wilde, Selected Prose of Oscar Wilde. Nguồn: Project Gutenberg #1338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Brown stared with open mouth; his very voice died away in the blank wonder that filled him.
Mrs. Oliphant, He that will not when he may; vol. II. Nguồn: Project Gutenberg #64778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mine is as brown as a toad, and not soft and round like Jean’s, nor like papa’s.
Mrs. Oliphant, The Primrose Path: A Chapter in the Annals of the Kingdom of Fife. Nguồn: Project Gutenberg #65458. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Piper had an unpleasant way of mopping his face with a brown and yellow bandanna on warm afternoons.
M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #68040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He got over this by simply wrapping them in brown paper, and drying or desiccating them on the hob of the hospital kitchen.

Anh ấy khắc phục điều này bằng cách đơn giản gói chúng trong giấy màu nâu và sấy khô hoặc hút ẩm trên bếp nấu ăn của bệnh viện.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Nothing, my father, except this significant fact, that, within one fortnight after his fatal visit, his nut-brown hair turned as white as snow!”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Allworth Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #69675. · Nguyên văn tiếng Anh
The other was cramming the last little brown biscuit into his mouth.
Margaret Sidney, Five little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #71128. · Nguyên văn tiếng Anh
"Oh, sir, but I must see my child," said Mrs. Brown, with tears in her eyes.
Emma Leslie, Brought out of peril. Nguồn: Project Gutenberg #71190. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Well, you better get off th’ wheel then,” said Mr. Brown, “for your comp’ny folks may be a-comin’ down th’ road.”

Ông Brown nói: “Tốt hơn hết là cậu nên xuống xe đi, vì có thể đồng nghiệp của cậu đang đi trên đường đấy.”dịch máy, chưa biên tập

Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I am glad to give a better account of Kitty Brown.
Lucy Ellen Guernsey, Nelly. Nguồn: Project Gutenberg #71244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB