exhibit
động từB2- exhibited
- exhibiting
- exhibits
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
exhibit nghĩa là triển lãm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exhibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show an attribute, property, knowledge, or skill.
Các nét nghĩa của từ exhibit
- 1
động từB2
show an attribute, property, knowledge, or skill
hiển thị một thuộc tính, tài sản, kiến thức hoặc kỹ năngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
exhibit signs213 lần trong kho sách
exhibit symptoms113 lần trong kho sách
- 2
động từB2
to show, make visible or apparent
để hiển thị, làm cho có thể nhìn thấy hoặc rõ ràngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expose · display
- 3
động từB2
give an exhibition of to an interested audience
cung cấp một cuộc triển lãm cho khán giả quan tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa show · demo · present · demonstrate
Câu hỏi thường gặp về exhibit
exhibit nghĩa là gì?
exhibit nghĩa là triển lãm (bản dịch máy, chưa biên tập). exhibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: show an attribute, property, knowledge, or skill.
exhibit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exhibit có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exhibit được dùng trong câu như thế nào?
The storks exhibited no signs of shyness--not the slightest. (Mayne Reid, The Cliff Climbers A Sequel to "The Plant Hunters". Nguồn: Project Gutenberg #21239.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exhibit, mã đối chiếu EV-110BD74A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng