dignity
danh từB2- dignities
dignity nghĩa là phẩm giá (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect.
Các nét nghĩa của từ dignity
- 1
danh từB2
the quality of being worthy of esteem or respect
chất lượng của việc xứng đáng được quý trọng hoặc tôn trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa self-respect · self-regard · self-worth
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
offended dignity374 lần trong kho sách
quiet dignity577 lần trong kho sách
personal dignity340 lần trong kho sách
calm dignity321 lần trong kho sách
womanly dignity121 lần trong kho sách
gentle dignity229 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
formality in bearing and appearance
hình thức mang và xuất hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lordliness · gravitas
- 3
danh từB2
high office or rank or station
văn phòng cao cấp hoặc cấp bậc hoặc trạmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dignity
dignity nghĩa là gì?
dignity nghĩa là phẩm giá (bản dịch máy, chưa biên tập). dignity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being worthy of esteem or respect.
dignity được dùng trong câu như thế nào?
"I shall be happy to sing, sister Marie," replied Monsieur Robineau, with somewhat husky dignity, "when I have finished my story. (Amelia B. Edwards, In the Days of My Youth: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12442.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dignity, mã đối chiếu EV-BCE556B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng