retire
động từ- retired
- retires
- retiring
retire nghĩa là nghỉ hưu.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
go into retirement
→nghỉ hưu
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)retire to rest2.890 lần trong kho sáchretire to bed940 lần trong kho sáchretire early663 lần trong kho sáchcompelled to retire279 lần trong kho sáchobliged to retire360 lần trong kho sáchretire from playing304 lần trong kho sáchpermission to retire230 lần trong kho sáchforced to retire302 lần trong kho sách - 2động từA2
withdraw from active participation
→rút khỏi sự tham gia tích cực
Đồng nghĩa:withdraw - 3động từA2
pull back or move away or backward
→kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại
Đồng nghĩa:withdraw, retreat, pull away, draw back, recede, pull back
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa retire và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Mr. Beman and Sally retired to rest, and Olive and Ruth were left with the child and its dead mother.Being met, and all others retired, he with these words deeply wounded their souls.His mother retired to her own repose, whilst Boo, with the two other little boys, descended down to the entrance-hall.This oath obtained, Clelia became so faint that she was obliged to retire after thanking Fabrizio.I did not like the look on the officer’s face as he retired.And shall I not advise thee in thine own terms to retire from public life, not "now," but "at present."His worship then retired from the scene of action, amidst loud cheers from the spectators.As for Brown, he got on very well--retired now with the rank of a general, and lives at Cheltenham.She retired to the end of the verandah, where Mrs. Hayward had installed herself.Then why don't you retire to rest at once, Watson?Saying this, Solomon took his basket, and retired from the scene.Only at rare intervals was a passer-by to be seen in this retired neighborhood.Câu hỏi thường gặp về retire (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. retire nghĩa là gì trong tiếng Việt?
retire có nghĩa chính là: nghỉ hưu. Định nghĩa tiếng Anh: "go into retirement".
2. retire thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
retire là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của retire theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), retire được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈtaɪɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. retire thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ retire được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của retire gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của retire gồm: retired, retires, retiring.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với retire là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: retire to rest, retire to bed, retire early, compelled to retire, obliged to retire.
7. retire có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: withdraw, retreat, pull away, draw back, recede. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến retire?
Từ retire xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với retire đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Mr. Beman and Sally retired to rest, and Olive and Ruth were left with the child and its dead mother.". Câu văn minh họa cách dùng retire làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng retire?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.