Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

retire

động từ
A2
US/ɹɪˈtaɪɹ/
retired
retires
retiring
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

retire nghĩa là nghỉ hưu.

retire là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go into retirement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    A2

    go into retirement

    →

    nghỉ hưu

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    retire to rest
    2.890 lần trong kho sách
    retire to bed
    940 lần trong kho sách
    retire early
    663 lần trong kho sách
    compelled to retire
    279 lần trong kho sách
    obliged to retire
    360 lần trong kho sách
    retire from playing
    304 lần trong kho sách
    permission to retire
    230 lần trong kho sách
    forced to retire
    302 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    A2

    withdraw from active participation

    →

    rút khỏi sự tham gia tích cực

    Đồng nghĩa:withdraw
  3. 3động từ
    A2

    pull back or move away or backward

    →

    kéo lại hoặc di chuyển đi hoặc lùi lại

    Đồng nghĩa:withdraw, retreat, pull away, draw back, recede, pull back
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa retire và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Mr. Beman and Sally retired to rest, and Olive and Ruth were left with the child and its dead mother.
Guernsey, Lucy Ellen, The orphan nieces, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Being met, and all others retired, he with these words deeply wounded their souls.
Sidney, Philip, The Countess of Pembroke's Arcadia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His mother retired to her own repose, whilst Boo, with the two other little boys, descended down to the entrance-hall.
Ouida, The Massarenes, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This oath obtained, Clelia became so faint that she was obliged to retire after thanking Fabrizio.
Stendhal, The Charterhouse of Parma, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I did not like the look on the officer’s face as he retired.
Baum, L. Frank (Lyman Frank), The Boy Fortune Hunters in Yucatan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And shall I not advise thee in thine own terms to retire from public life, not "now," but "at present."
Corelli, Marie, The Silver Domino; Or, Side Whispers, Social and Literary, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His worship then retired from the scene of action, amidst loud cheers from the spectators.
Miles, Henry Downes, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 2 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-1740, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As for Brown, he got on very well--retired now with the rank of a general, and lives at Cheltenham.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Joyce, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She retired to the end of the verandah, where Mrs. Hayward had installed herself.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Joyce, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then why don't you retire to rest at once, Watson?
Rymer, James Malcolm, 1814?-1884, The String of Pearls; Or, The Barber of Fleet Street. A Domestic Romance., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Saying this, Solomon took his basket, and retired from the scene.
De Mille, James, The Boys of Grand Pré School Illustrated, Nguyên văn tác phẩm
Only at rare intervals was a passer-by to be seen in this retired neighborhood.
Pardo Bazán, Emilia, condesa de, A Wedding Trip, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về retire (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. retire nghĩa là gì trong tiếng Việt?

retire có nghĩa chính là: nghỉ hưu. Định nghĩa tiếng Anh: "go into retirement".

2. retire thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

retire là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của retire theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), retire được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹɪˈtaɪɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. retire thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ retire được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của retire gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của retire gồm: retired, retires, retiring.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với retire là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: retire to rest, retire to bed, retire early, compelled to retire, obliged to retire.

7. retire có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: withdraw, retreat, pull away, draw back, recede. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến retire?

Từ retire xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với retire đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Mr. Beman and Sally retired to rest, and Olive and Ruth were left with the child and its dead mother.". Câu văn minh họa cách dùng retire làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng retire?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.