Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

disgrace

danh từ
B2
US/dɪsˈɡɹeɪs/
disgraces
Ý nghĩa trọng tâm

disgrace nghĩa là sự ô nhục.

disgrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of dishonor.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a state of dishonor

    →

    một tình trạng ô nhục

    Đồng nghĩa:shame, ignominy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    indelible disgrace
    58 lần trong kho sách
    eternal disgrace
    105 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
disgraces
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa disgrace và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The disgrace of one is reflected on all the rest."
Guernsey, Lucy Ellen, The heiress of McGregor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His waistcoat embroidered with silk, and his velvet cap, bought with the same price, are ensigns of the same disgrace.

Chiếc áo ghi lê thêu bằng lụa và chiếc mũ nhung của anh ta, được mua với cùng một mức giá, là những dấu hiệu của sự ô nhục tương tự.

Fielding, Henry, The History of the Life of the Late Mr. Jonathan Wild the Great, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He denounced the act as a disgrace to the age, and hoped I did not charge it to the Confederate Government.
Sherman, William T. (William Tecumseh), Memoirs of General William T. Sherman — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I now saw nothing but Madam de Warens in the whole universe, and to live in disgrace with her was impossible.
Rousseau, Jean-Jacques, The Confessions of Jean Jacques Rousseau — Complete, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Probably that she was not married; Tom’s mind was set to the expectation of the worst that could happen,—not death, but disgrace.
Eliot, George, The Mill on the Floss, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“What shall we do, Hector?” said Oldbuck, pausing: “I got into disgrace with my womankind for making a bad bargain with her before.
Scott, Walter, The Antiquary — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Siward can give no niddering counsel to his King; to save the blood of his subjects is never a king's disgrace.

“Siward không thể đưa ra lời khuyên nào nhỏ nhặt cho Vua của mình; cứu máu thần dân của mình không bao giờ là điều đáng hổ thẹn đối với một vị vua.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Harold : the Last of the Saxon Kings — Volume 03, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She declared that she could not bring to the family she pined to re-enter the scandal of disgrace.
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, The Parisians — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The very fact that he possessed sufficient pride to part with the inheritance rather than openly reveal his disgrace, appealed strongly.
Parrish, Randall, Gordon Craig, Soldier of Fortune, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mansfeld was one of the mere adventurers who disgrace the war.
Acton, John Emerich Edward Dalberg Acton, Baron, Lectures on Modern history, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You said there was no fear--that nothing serious could happen--nothing more than disgrace; and, for each other's sake, we can defy disgrace.
Martineau, Harriet, The Hour and the Man, An Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"It is not pleasant, but I do not thus really disgrace myself."
Kingston, William Henry Giles, Owen Hartley; or, Ups and Downs: A Tale of Land and Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về disgrace (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. disgrace nghĩa là gì trong tiếng Việt?

disgrace có nghĩa chính là: một tình trạng ô nhục. Định nghĩa tiếng Anh: "a state of dishonor".

2. disgrace thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

disgrace là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của disgrace theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), disgrace được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪsˈɡɹeɪs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. disgrace thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ disgrace được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của disgrace gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của disgrace gồm: disgraces.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với disgrace là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: indelible disgrace, eternal disgrace.

7. disgrace có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: shame, ignominy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến disgrace?

Từ disgrace xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với disgrace đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The disgrace of one is reflected on all the rest."". Câu văn minh họa cách dùng disgrace làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng disgrace?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.