youth
danh từA2- youths
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
youth nghĩa là tuổi trẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
youth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person (especially a young man or boy).
Các nét nghĩa của từ youth
- 1
danh từA2
a young person (especially a young man or boy)
một người trẻ tuổi (đặc biệt là một thanh niên hoặc một cậu bé)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa young person · younker · spring chicken
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
early youth2.091 lần trong kho sách
earliest youth500 lần trong kho sách
extreme youth541 lần trong kho sách
handsome youth627 lần trong kho sách
bloom of youth420 lần trong kho sách
noble youth526 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
young people collectively
tập thể thanh niêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa young
- 3
danh từA2
the time of life between childhood and maturity
thời gian của cuộc sống giữa tuổi thơ và sự trưởng thànhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về youth
youth nghĩa là gì?
youth nghĩa là tuổi trẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). youth là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a young person (especially a young man or boy).
youth dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ youth có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
youth được dùng trong câu như thế nào?
Nothing in the world so purifies and ennobles early youth, nothing keeps it so safe as a keenly alert interest of a purely human character. (Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/youth, mã đối chiếu EV-A91067BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng