struggle
danh từ, động từB1- struggled
- struggles
- struggling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
struggle nghĩa là đấu tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
struggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an energetic attempt to achieve something.
Các nét nghĩa của từ struggle
- 1
danh từB1
an energetic attempt to achieve something
một nỗ lực đầy năng lượng để đạt được một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa battle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
desperate struggle1.233 lần trong kho sách
struggle for existence875 lần trong kho sách
fierce struggle603 lần trong kho sách
struggle desperately357 lần trong kho sách
terrible struggle618 lần trong kho sách
severe struggle426 lần trong kho sách
struggle hard969 lần trong kho sách
struggle ensued307 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an open clash between two opposing groups (or individuals)
một cuộc đụng độ mở giữa hai nhóm đối lập (hoặc cá nhân)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conflict · battle
- 3
danh từB1
strenuous effort
nỗ lực vất vảdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
make a strenuous or labored effort
thực hiện một nỗ lực vất vả hoặc tốn nhiều công sứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fight
- 5
động từB1
to exert strenuous effort against opposition
nỗ lực hết sức để chống lại sự phản đốidịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
climb awkwardly, as if by scrambling
leo lên một cách vụng về, như thể đang trườndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clamber · scramble · shin · shinny · skin · sputter
Câu hỏi thường gặp về struggle
struggle nghĩa là gì?
struggle nghĩa là đấu tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). struggle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an energetic attempt to achieve something.
struggle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ struggle có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
struggle được dùng trong câu như thế nào?
“Let him alone!” shouted the major, struggling to hit, and then to punch, my friend with the sword. (Oliver Optic, On Time; or, Bound to Get There. Nguồn: Project Gutenberg #65552.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/struggle, mã đối chiếu EV-11094632. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng