Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ago

trạng từA1
US/əˈɡoʊ/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ago nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.

Các nét nghĩa của từ ago

  1. 1

    trạng từA1

    in the past

    trong quá khứdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • years ago51.909 lần trong kho sách

    • long ago27.123 lần trong kho sách

    • months ago6.630 lần trong kho sách

    • weeks ago4.041 lần trong kho sách

    • days ago7.666 lần trong kho sách

    • hour ago5.552 lần trong kho sách

    • year ago4.768 lần trong kho sách

    • centuries ago1.639 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ago

ago nghĩa là gì?

ago nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập). ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.

ago dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ago có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ago được dùng trong câu như thế nào?

A few nights ago, the writer picked up a long recitation from this station, and every word of it could be heard distinctly. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ago, mã đối chiếu EV-3EC9D7FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ago” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ago và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A few nights ago, the writer picked up a long recitation from this station, and every word of it could be heard distinctly.

Cách đây vài đêm, người viết đã nhặt được một đoạn ngâm thơ dài từ đài này, và có thể nghe rõ từng chữ trong đó.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may be added that Mr Rennie some two years ago filled the secretarial post in the club in question.

Có thể nói thêm rằng ông Rennie khoảng hai năm trước đã giữ chức vụ thư ký trong câu lạc bộ được đề cập.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The freedom I pleaded for twenty years ago was freedom to be a person, with dignity, integrity, nobility, passion, pride that constitute personhood.
«Feminism/Literature/The Female Eunuch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266768 (bản sửa đổi 4081922). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Redmayne won the award for best actor two years ago for playing Stephen Hawking in and was nominated last year for .

Redmayne đã giành giải nam diễn viên chính xuất sắc nhất hai năm trước khi đóng vai Stephen Hawking và được đề cử năm ngoái cho vai diễn .dịch máy, chưa biên tập

«La La Land receives record-equalling fourteen Oscar nominations; Hacksaw Ridge gets six», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2806022 (bản sửa đổi 4821015). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Cormac, who is writing his PhD thesis on Wikiversity discovered the Wikipedia project about three years ago and was fascinated.

Cormac, người đang viết luận án tiến sĩ trên Wikiversity, đã phát hiện ra dự án Wikipedia khoảng ba năm trước và rất thích thú.dịch máy, chưa biên tập

«Wikimedia Conference Netherlands 2007 held on wikis and education», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83576 (bản sửa đổi 4829866). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
They are timeless teachings transmitted to rishis, or seers, directly by God thousands of years ago.

Chúng là những lời dạy vượt thời gian được Chúa trực tiếp truyền lại cho rishi, hay những nhà tiên tri, từ hàng nghìn năm trước.dịch máy, chưa biên tập

«Śruti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595540 (bản sửa đổi 8781596). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to their tradition, their ancestor, Muhaimar a Jew, conquered the village centuries ago.
«Palestinian Jews», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309019 (bản sửa đổi 10979247). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
‘We can’t make better boats now than they made a hundred and fifty years ago; we can’t put in better work nor better material.
Walter Besant, The Master Craftsman. Nguồn: Project Gutenberg #76367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Well, he is precisely the same in the camp before Potidæa, that he was years ago in Phidias’ studio.
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Bothwicks, who have the Villa des Palmiers, were here a week ago, and they said children seemed to start up from the earth.”
Frances Hodgson Burnett, Piccino, and other child stories. Nguồn: Project Gutenberg #76009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I wonder Aunt Priscilla has not ransacked them long ago."
Lucy Ellen Guernsey, The old Stanfield house. Nguồn: Project Gutenberg #75576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I left one woman, less than two hours ago, with newly born twins, and a yearling squalling like mad at the foot of her bed.

Cách đây chưa đầy hai giờ, tôi đã để lại một người phụ nữ với cặp song sinh mới sinh và một đứa trẻ đang gào thét như điên dưới chân giường của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Abigail Scott Duniway, From the West to the West. Nguồn: Project Gutenberg #75131. · Nguyên văn tiếng Anh