ago
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ago nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.
Các nét nghĩa của từ ago
- 1
trạng từA1
in the past
trong quá khứdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
years ago51.909 lần trong kho sách
long ago27.123 lần trong kho sách
months ago6.630 lần trong kho sách
weeks ago4.041 lần trong kho sách
days ago7.666 lần trong kho sách
hour ago5.552 lần trong kho sách
year ago4.768 lần trong kho sách
centuries ago1.639 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ago
ago nghĩa là gì?
ago nghĩa là trước đây (bản dịch máy, chưa biên tập). ago là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the past.
ago dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ago có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ago được dùng trong câu như thế nào?
A few nights ago, the writer picked up a long recitation from this station, and every word of it could be heard distinctly. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ago, mã đối chiếu EV-3EC9D7FF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng