forward
trạng từA2- forwarded
- forwarding
- forwards
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
forward nghĩa là phía trước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
forward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the front.
Các nét nghĩa của từ forward
- 1
trạng từA2
at or to or toward the front
tại hoặc tới hoặc về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forwards · frontward · frontwards · forrad · forrardTrái nghĩa backward
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stepped forward5.710 lần trong kho sách
leaned forward4.015 lần trong kho sách
sprang forward3.948 lần trong kho sách
rushed forward3.460 lần trong kho sách
bent forward3.355 lần trong kho sách
leaning forward2.765 lần trong kho sách
pushed forward2.396 lần trong kho sách
step forward3.181 lần trong kho sách
- 2
trạng từA2
forward in time or order or degree
chuyển tiếp theo thời gian hoặc thứ tự hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa forth · onward
- 3
trạng từA2
toward the future
hướng tới tương laidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aheadTrái nghĩa backward
Câu hỏi thường gặp về forward
forward nghĩa là gì?
forward nghĩa là phía trước (bản dịch máy, chưa biên tập). forward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: at or to or toward the front.
forward dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ forward có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
forward được dùng trong câu như thế nào?
How will you use this knowledge of your motivation system in society moving forward? («Motivation and emotion/Book/2023/Egosystem and ecosystem motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267288 (bản sửa đổi 2640918).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/forward, mã đối chiếu EV-21480261. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng