enter
động từ- entered
- entering
- enters
enter nghĩa là nhập.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
to come or go into
→đến hoặc đi vào
Đồng nghĩa:come in, get into, get in, go into, go in, move intoTrái nghĩa:exitCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)enter the room16.618 lần trong kho sáchre enter6.145 lần trong kho sáchenter into28.268 lần trong kho sáchenter the house6.802 lần trong kho sáchcurrents enter1.323 lần trong kho sáchenter the hall1.679 lần trong kho sáchma enter1.316 lần trong kho sáchenter the drawing1.382 lần trong kho sách - 2động từA2
become a participant
→trở thành người tham gia
Đồng nghĩa:participateTrái nghĩa:drop out - 3động từA2
register formally as a participant or member
→đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên
Đồng nghĩa:enroll, inscribe, enrol, recruit
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa enter và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region.Yet, there were other marriages that he entered into purely out of affection.Feudalism slowly entered, peacefully, into the Scottish governing system through the policies of Scottish kings.They amount to more than fifty in number, but only twenty-one are entered under his name in the Museum catalogue.When soldiers returned home, they returned to an economy that was about to enter a recession.Khi những người lính trở về nước, họ trở lại với một nền kinh tế sắp bước vào thời kỳ suy thoái.
The holes are oriented so that all the photons leaving one will enter the other.Các lỗ được định hướng sao cho tất cả các photon rời khỏi cái này sẽ đi vào cái kia.
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Ba dòng điện khác đi vào và thoát ra khỏi các phần của mạch nằm bên ngoài hình chữ nhật có nét chấm và không được hiển thị.
Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Three other currents enter and exit or exit from portions of the circuit that lie outside the dotted rectangle and are not shown.Condoms are a barrier method worn by the male on his penis to stop the ejaculation fluid from entering the female.Câu hỏi thường gặp về enter (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. enter nghĩa là gì trong tiếng Việt?
enter có nghĩa chính là: đến hoặc đi vào. Định nghĩa tiếng Anh: "to come or go into".
2. enter thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
enter là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của enter theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), enter được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɛntɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. enter thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ enter được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của enter gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của enter gồm: entered, entering, enters.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với enter là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: enter the room, re enter, enter into, enter the house, currents enter.
7. enter có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: come in, get into, get in, go into, go in. Các từ trái nghĩa tương phản: exit, drop out. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến enter?
Từ enter xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với enter đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region.". Câu văn minh họa cách dùng enter làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng enter?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.