enrol
động từB2- enroled
- enroling
- enrolled
- enrolling
- enrols
enrol nghĩa là ghi danh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enrol là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member.
Các nét nghĩa của từ enrol
- 1
động từB2
register formally as a participant or member
đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enroll · inscribe · enter · recruit
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
formally enrol26 lần trong kho sách
enrol militia24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về enrol
enrol nghĩa là gì?
enrol nghĩa là ghi danh (bản dịch máy, chưa biên tập). enrol là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member.
enrol được dùng trong câu như thế nào?
On these terms he had no difficulty in obtaining considerably more than the number he asked for, and finally fifty men were enrolled. (G. A. Henty, Wulf the Saxon: A Story of the Norman Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #8745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enrol, mã đối chiếu EV-5D73DE11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng