enroll
động từB2- enrolled
- enrolling
- enrolls
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
enroll nghĩa là ghi danh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enroll là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member.
Các nét nghĩa của từ enroll
- 1
động từB2
register formally as a participant or member
đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inscribe · enter · enrol · recruit
Câu hỏi thường gặp về enroll
enroll nghĩa là gì?
enroll nghĩa là ghi danh (bản dịch máy, chưa biên tập). enroll là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: register formally as a participant or member.
enroll dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ enroll có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
enroll được dùng trong câu như thế nào?
On these terms he had no difficulty in obtaining considerably more than the number he asked for, and finally fifty men were enrolled. (G. A. Henty, Wulf the Saxon: A Story of the Norman Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #8745.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enroll, mã đối chiếu EV-EA88ED8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng