goin
động từ (v)
Goin có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (dạng biến thể ngữ pháp của "go").
Định nghĩa Anh - Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.goinđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go out122.267 lần trong kho sách
- •go back80.760 lần trong kho sách
- •go away74.204 lần trong kho sách
- •go down78.494 lần trong kho sách
- •go into74.012 lần trong kho sách
- •go up64.838 lần trong kho sách
- 2.goinđộng từ (v)
Follow a procedure or take a course.
Tên đường của methylenedioxymethamphetamine.
- 3.goinđộng từ (v)
Move away from a place into another direction.
Một nỗ lực thường ngắn gọn.
- 4.goindanh từ (n)
A time for working (after which you will be relieved by someone else).
Thay đổi vị trí.
- 5.goindanh từ (n)
Street names for methylenedioxymethamphetamine.
Làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học.
- 6.goindanh từ (n)
A usually brief attempt.
Di chuyển từ một nơi sang hướng khác.
Từ nguyên học (Etymology): goin
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
go ↔ goin
Mục từ "goin" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "go" (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
Họ từ & Biến thể từ loại: goin
Họ từ của "goin" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: go: động từ (v).
thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
Cụm từ & Collocations: goin
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "goin". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- go out
- go back
- go away
- go down
- go into
- go up
Đồng nghĩa & Sắc thái: goin
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "goin" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "goin" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "go" còn biểu thị: tên đường của methylenedioxymethamphetamine).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "goin" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "travel" còn biểu thị: hành động đi từ nơi này đến nơi khác).
“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Đồng nghĩa với "goin" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "move" còn biểu thị: hành động quyết định làm điều gì đó).
“It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.”
Đồng nghĩa trực tiếp với "goin" khi diễn đạt nét nghĩa: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).
Đồng nghĩa với "goin" ở nét nghĩa "tên đường của methylenedioxymethamphetamine" (ngoài ra "proceed" còn biểu thị: tiếp tục nói chuyện).
“A slight retrospect of affairs in that quarter is proper, before we proceed to narrate the eventful campaign in the Jerseys.”
Câu dẫn chứng văn học: goin
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.“How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.“If only you would go to North Bank while we’re here and not spend all your time on the river I wouldn’t be so worried.Are you going to leave me to shift for myself, or are you going to be conventional?”She did not watch him further, but went back to her bed and slept.“I was in hopes that with the daylight gone you’d do better in the dark, John.Forty miles an hour she was going, right down the middle of Piccadilly.So, with “my tail between my legs,” I went up to the study.Đọc mở rộng theo CEFR: goin
Từ vựng bậcA1→“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
““How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.”
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Kick formation
Cấu trúc & Vận dụng: “goin”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “goin” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “goin”
Dữ liệu từ nguyên: go ↔ goin
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “goin”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “goin” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “goin”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
goin (động từ): thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Định nghĩa tiếng Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
go ↔ goin
Họ từ trong dữ liệu: go: động từ (v)
go out
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "goin" trong câu.
go back
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "goin" trong câu.
go away
Nét nghĩa mở rộng: follow a procedure or take a course (tên đường của methylenedioxymethamphetamine)
Ứng dụng & Mở rộng: “goin”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “goin”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “goin”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “goin” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “goin” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: goin
Hỏi đáp trọng tâmgoin nghĩa là gì (meaning & definition)?
goin (động từ, phát âm Mỹ /ˈɡɔɪn/) có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (dạng biến thể ngữ pháp của "go"). change location; move, travel, or proceed, also metaphorically
Từ goin trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈɡɔɪn/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɔɪn/; US /ˈɡɔɪn/.
Từ goin là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "goin" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ goin theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) - Nét nghĩa 2 [A1]: tên đường của methylenedioxymethamphetamine - Nét nghĩa 3 [A1]: một nỗ lực thường ngắn gọn - Nét nghĩa 4 [A1]: thay đổi vị trí - Nét nghĩa 5 [A1]: làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học - Nét nghĩa 6 [A1]: di chuyển từ một nơi sang hướng khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ goin:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈɡɔɪn/; US /ˈɡɔɪn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ goin:
go out; go back; go away; go down; go into
goin được dùng trong câu như thế nào?
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)