Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ecstasy

danh từB1
US/ˈɛkstəsi/
ecstasies

ecstasy nghĩa là thuốc lắc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.

Các nét nghĩa của từ ecstasy

  1. 1

    danh từB1

    a state of being carried away by overwhelming emotion

    một trạng thái bị cuốn đi bởi cảm xúc dâng tràodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rapture · transport · exaltation · raptus

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • ecstasy of delight313 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a state of elated bliss

    một trạng thái hạnh phúc phấn khởidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rapture

  3. 3

    danh từB1

    street names for methylenedioxymethamphetamine

    tên đường của methylenedioxymethamphetaminedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adam · xtc · go · disco biscuit · cristal · x

Câu hỏi thường gặp về ecstasy

ecstasy nghĩa là gì?

ecstasy nghĩa là thuốc lắc (bản dịch máy, chưa biên tập). ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion.

ecstasy được dùng trong câu như thế nào?

She rendered it as a slave: the splendid man beloved to ecstasy by the flower of Roman women was her natural choice. (George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ecstasy, mã đối chiếu EV-A95C08B1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ecstasy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ecstasy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She rendered it as a slave: the splendid man beloved to ecstasy by the flower of Roman women was her natural choice.

Cô biến nó thành nô lệ: người đàn ông lộng lẫy được yêu thích đến ngây ngất trước bông hoa của phụ nữ La Mã là sự lựa chọn tự nhiên của cô.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once within the room David drew a long breath of ecstasy.

Khi đã vào trong phòng, David hít một hơi dài ngây ngất.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor H. Porter, Just David. Nguồn: Project Gutenberg #440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Martyrs, in the ecstasy of their religious fervour have often, as it would appear, been insensible to the most horrid tortures.
Charles Darwin, The Expression of the Emotions in Man and Animals. Nguồn: Project Gutenberg #1227. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
She seemed to listen to herself, to experience a secret rapture of her own; she felt, as it were, an ecstasy like that of love.
Honoré de Balzac, The Magic Skin. Nguồn: Project Gutenberg #1307. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The fever had complete hold of him; he was in a sort of gloomy ecstasy (he certainly had been too long without talking to anyone).
Fyodor Dostoyevsky, Crime and Punishment. Nguồn: Project Gutenberg #2554. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"She wore the most lovely clothes"--went on Manella, clasping her hands in ecstasy--"She stayed at the Plaza one night--I waited upon her.
Marie Corelli, The Secret Power. Nguồn: Project Gutenberg #3831. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Do you know that you have put me into an ecstasy of delight, such as no marble ever aroused before.”
Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Oh, speak, speak once more!" said D'Harville, his hands clasped in a kind of ecstasy.
Eugène Sue, Mysteries of Paris: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #6602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His tenderness and ecstasy, and indeed, Louisa, they were both very strong, were mingled with regret equally vivid: and Mr. Clifton!

Sự dịu dàng và ngây ngất của anh, và thực sự, Louisa, cả hai đều rất mạnh mẽ, trộn lẫn với sự tiếc nuối sống động không kém: và anh Clifton!dịch máy, chưa biên tập

Thomas Holcroft, Anna St. Ives. Nguồn: Project Gutenberg #9468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But Jeanne, in ecstasy, was gazing on the Virgin amongst the flowers.
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
He dismounted, and, while unyoking the two older hounds, spoke softly a few words of gusto that put them into a dumb ecstasy.

Anh ta xuống ngựa, và trong khi tháo ách của hai con chó săn lớn tuổi hơn, anh ta nói nhẹ nhàng vài lời thích thú khiến chúng ngây ngất ngây ngất.dịch máy, chưa biên tập

George Washington Cable, The Flower of the Chapdelaines. Nguồn: Project Gutenberg #15881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But as he took his hands from her eyes, she uttered a little cry of ecstasy.
Rosa Nouchette Carey, Doctor Luttrell's First Patient. Nguồn: Project Gutenberg #22883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB