Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

depart

động từB1
US/dɪˈpɑɹt/
departed
departing
departs

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

depart nghĩa là khởi hành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

depart là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move away from a place into another direction.

Các nét nghĩa của từ depart

  1. 1

    động từB1

    move away from a place into another direction

    di chuyển từ một nơi sang hướng khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa go · go away

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • depart in peace575 lần trong kho sách

    • depart leaving556 lần trong kho sách

    • preparing to depart207 lần trong kho sách

    • prepared to depart334 lần trong kho sách

    • ready to depart573 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    be at variance with

    có sự khác biệt vớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deviate · vary · diverge

  3. 3

    động từB1

    leave

    rời đidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa part · start · start out · set forth · set off · set out

Câu hỏi thường gặp về depart

depart nghĩa là gì?

depart nghĩa là khởi hành (bản dịch máy, chưa biên tập). depart là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move away from a place into another direction.

depart dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ depart có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

depart được dùng trong câu như thế nào?

Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room. (B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/depart, mã đối chiếu EV-32B8BACD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “depart” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa depart và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Without another word or glance, she turned her back upon Mayne, and departed to her post in the sick-room.
B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After a short residence in London he and his wife departed for the Continent, and never returned to England again.

Sau một thời gian ngắn cư trú ở London, ông và vợ khởi hành đến Lục địa và không bao giờ quay trở lại Anh nữa.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Woman in White. Nguồn: Project Gutenberg #583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then, adding, with a parting glance and smile, “But don't tell Bob how stupid I was,” he swiftly departed.
Bret Harte, A Sappho of Green Springs. Nguồn: Project Gutenberg #2867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
By the time he was twelve he hadn't a word of Kanaka left; the language had wholly departed from his tongue and from his comprehension.
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Poor John saw he had been a simpleton himself and departed in silence.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 25: Russia and Poland. Nguồn: Project Gutenberg #2975. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Make way for the omnibus of the departed!" cried Ciboule.

"Hãy nhường đường cho xe buýt của những người đã ra đi!" Ciboule kêu lên.dịch máy, chưa biên tập

Eugène Sue, The Wandering Jew: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3347. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Frank, shrugging his shoulders, and having shaken hands both with the daughter and father, took his hat and departed.

Frank nhún vai và bắt tay cả con gái và cha, cầm mũ và rời đi.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As soon as the cannonading began, the spirit of the inhabitants seemed to depart.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
He visited her in her private apartment, entering and departing by the garden door.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's labor won. Nguồn: Project Gutenberg #68610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A little later the guests had all departed or scattered.

Một lát sau, khách khứa đều đã rời đi hoặc tản mác.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The fly arrives presently, and the original pair depart in it.
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When I left the place where Brother Ambrosio and the boy lie, it was doubtful which would depart first.
Emma Marshall, Penshurst Castle in the Time of Sir Philip Sidney. Nguồn: Project Gutenberg #28616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB