Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

offer

danh từ, động từA2
US/ˈɔfɚ/
offered
offering
offerings
offers

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

offer nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

offer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the verbal act of offering.

Các nét nghĩa của từ offer

  1. 1

    danh từA2

    the verbal act of offering

    hành động chào hàng bằng lời nóidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa offering

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • opportunity offer1.425 lần trong kho sách

    • accepted the offer890 lần trong kho sách

    • offer of marriage887 lần trong kho sách

    • offer for sale620 lần trong kho sách

    • accept the offer700 lần trong kho sách

    • offer a reward599 lần trong kho sách

    • generous offer588 lần trong kho sách

    • kindly offer560 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    something offered (as a proposal or bid)

    một cái gì đó được cung cấp (như một đề xuất hoặc giá thầu)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa offering

  3. 3

    danh từA2

    a usually brief attempt

    một nỗ lực thường ngắn gọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crack · fling · go · pass · whirl

  4. 4

    động từA2

    make available or accessible, provide or furnish

    làm cho có sẵn hoặc có thể truy cập được, cung cấp hoặc cung cấpdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA2

    present for acceptance or rejection

    hiện diện để chấp nhận hoặc từ chốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa proffer

  6. 6

    động từA2

    agree freely

    tự do đồng ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa volunteer

Câu hỏi thường gặp về offer

offer nghĩa là gì?

offer nghĩa là đề nghị (bản dịch máy, chưa biên tập). offer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the verbal act of offering.

offer dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ offer có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

offer được dùng trong câu như thế nào?

Offer a series of choices that bring both of you closer to a good drink choice. («Bartending/Hospitality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330826 (bản sửa đổi 2819877).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/offer, mã đối chiếu EV-6CB3FEEE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “offer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa offer và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Offer a series of choices that bring both of you closer to a good drink choice.
«Bartending/Hospitality», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330826 (bản sửa đổi 2819877). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As seen in the coffee spill scenario, Friend A’s sympathetic response shifted focus away from your distress, offering reassurance without emotional depth.

Như đã thấy trong tình huống đổ cà phê, phản ứng thông cảm của Bạn A đã chuyển sự tập trung ra khỏi nỗi đau khổ của bạn, mang lại sự trấn an mà không có chiều sâu cảm xúc.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Empathy versus sympathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307085 (bản sửa đổi 2722713). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These platforms offer quick ways to recognise employees, making them appealing to busy managers.
«Motivation and emotion/Book/2024/Employee recognition and work motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306919 (bản sửa đổi 2727974). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Periscope and Meerkat offer very similar services, but they differ in certain aspects.
«The Advent of Meerkat and Periscope», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193457 (bản sửa đổi 1384476). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This section will offer a quick quiz in order to aid recall and retainment of chapter information on Anger.
«Motivation and emotion/Book/2011/Anger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121294 (bản sửa đổi 2324452). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Myspace obviously offers several opportunities for communication between friends and other members.
«Web 2.0/Types of social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=70164 (bản sửa đổi 2773711). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are offered as points of orientation rather than prescriptions, in recognition that organizations differ in mission, scale, and resources.

Chúng được đưa ra dưới dạng những điểm định hướng hơn là những quy định, nhằm thừa nhận rằng các tổ chức khác nhau về sứ mệnh, quy mô và nguồn lực.dịch máy, chưa biên tập

«Taking Bearings: Artificial Intelligence in Knowledge Platforms and Open, Social Scholarship/Essential Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483348 (bản sửa đổi 4655853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The person that offers a better service will get the job because he or she is the best positioned.

Người cung cấp dịch vụ tốt hơn sẽ nhận được công việc vì người đó ở vị trí tốt nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Debates in Digital Culture 2019/Digital Labour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405762 (bản sửa đổi 4374089). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Air travel overcomes physical land barriers (bodies of water, mountain ranges) and offers a high speed method of travel.

Du lịch hàng không vượt qua các rào cản vật lý trên đất liền (vùng nước, dãy núi) và mang đến phương thức di chuyển tốc độ cao.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Global commercial aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397817 (bản sửa đổi 3461225). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was nothing to stop others from offering their services too.
«Principles of Microeconomics/Perfect Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387247 (bản sửa đổi 3582947). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Municipality centres offer a temporary place to sleep, to eat, to wash, to get social support.
«Development Cooperation Handbook/Stories/Los derechos de la hospitalidad para las personas sin hogar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283086 (bản sửa đổi 4667426). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Zelda offers the player no additional game mechanics and only acts as a damsel for the player's persona, Link, to rescue.

Zelda không cung cấp cho người chơi cơ chế trò chơi bổ sung nào và chỉ đóng vai trò như một thiếu nữ để nhân vật của người chơi, Link, giải cứu.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Portrayal of Women in Video Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260002 (bản sửa đổi 3783543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0