spell
danh từ, động từA1- spelled
- spelling
- spellings
- spells
- spelt
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
spell nghĩa là đánh vần (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a psychological state induced by (or as if induced by) a magical incantation.
Các nét nghĩa của từ spell
- 1
danh từA1
a psychological state induced by (or as if induced by) a magical incantation
một trạng thái tâm lý gây ra bởi (hoặc như thể gây ra bởi) một câu thần chúdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enchantment · trance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
spell bound1.245 lần trong kho sách
inconsistent spell337 lần trong kho sách
magic spell428 lần trong kho sách
variations in spell274 lần trong kho sách
variant spell177 lần trong kho sách
break the spell502 lần trong kho sách
breathing spell235 lần trong kho sách
potent spell128 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a time for working (after which you will be relieved by someone else)
thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go · tour · turn
- 3
danh từA1
a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition
một khoảng thời gian có độ dài không xác định (thường là ngắn) được đánh dấu bằng một số hành động hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa while · piece · patch
- 4
động từA1
orally recite the letters of or give the spelling of
đọc thuộc lòng các chữ cái hoặc đánh vần các chữ cáidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spell out
- 5
động từA1
indicate or signify
biểu thị hoặc biểu thịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa import
- 6
động từA1
write or name the letters that comprise the conventionally accepted form of (a word or part of a word)
viết hoặc đặt tên cho các chữ cái tạo thành dạng thông thường được chấp nhận của (một từ hoặc một phần của từ)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa write
Câu hỏi thường gặp về spell
spell nghĩa là gì?
spell nghĩa là đánh vần (bản dịch máy, chưa biên tập). spell là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a psychological state induced by (or as if induced by) a magical incantation.
spell dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spell có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spell được dùng trong câu như thế nào?
He'll get over this little spell and be a good dog again." (Charles E. Van Loan, Fore!. Nguồn: Project Gutenberg #36682.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spell, mã đối chiếu EV-21A25380. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng