turn
danh từ, động từA1- turned
- turning
- turns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
turn nghĩa là rẽ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a circular segment of a curve.
Các nét nghĩa của từ turn
- 1
danh từA1
a circular segment of a curve
một đoạn tròn của đường congdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bend · crook · twist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
turn round23.286 lần trong kho sách
turn away30.384 lần trong kho sách
turn out38.514 lần trong kho sách
turn towards12.083 lần trong kho sách
turn back16.169 lần trong kho sách
turn pale7.588 lần trong kho sách
turn toward7.239 lần trong kho sách
turn into18.594 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the act of changing or reversing the direction of the course
hành động thay đổi hoặc đảo ngược hướng của khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turning
- 3
danh từA1
(game) the activity of doing something in an agreed succession
(trò chơi) hoạt động làm việc gì đó theo một trình tự đã được thống nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa play
- 4
động từA1
change orientation or direction, also in the abstract sense
thay đổi hướng hoặc hướng, cũng theo nghĩa trừu tượngdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từA1
undergo a transformation or a change of position or action
trải qua một sự biến đổi hoặc thay đổi vị trí hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa change state
- 6
động từA1
undergo a change or development
trải qua một sự thay đổi hoặc phát triểndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa become
Câu hỏi thường gặp về turn
turn nghĩa là gì?
turn nghĩa là rẽ (bản dịch máy, chưa biên tập). turn là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a circular segment of a curve.
turn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ turn có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
turn được dùng trong câu như thế nào?
Suddenly a normal gym session turned into a comparison “I can’t do this. («Motivation and emotion/Book/2026/Growth mindset and psychological wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331492 (bản sửa đổi 2832770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turn, mã đối chiếu EV-8E389596. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng