while
conjunction, danh từA2- whiled
- whiles
- whiling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
while nghĩa là trong khi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
while là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition.
Các nét nghĩa của từ while
- 1
danh từA2
a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition
một khoảng thời gian có độ dài không xác định (thường là ngắn) được đánh dấu bằng một số hành động hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa piece · spell · patch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
worth while8.748 lần trong kho sách
little while20.506 lần trong kho sách
while others6.981 lần trong kho sách
while ago4.273 lần trong kho sách
long while7.381 lần trong kho sách
while the rest2.476 lần trong kho sách
hand while3.549 lần trong kho sách
while waiting2.102 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về while
while nghĩa là gì?
while nghĩa là trong khi (bản dịch máy, chưa biên tập). while là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition.
while dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ while có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
while được dùng trong câu như thế nào?
As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not. («Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/while, mã đối chiếu EV-7B4D82A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng