Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

patch

danh từ
B2
US/ˈpætʃ/
patches
Ý nghĩa trọng tâm

patch nghĩa là vá.

patch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small contrasting part of something.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a small contrasting part of something

    →

    một phần tương phản nhỏ của một cái gì đó

    Đồng nghĩa:spot, speckle, dapple, fleck, maculation
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    potato patch
    221 lần trong kho sách
    melon patch
    132 lần trong kho sách
    patch of woodland
    87 lần trong kho sách
    patch of grass
    265 lần trong kho sách
    cabbage patch
    55 lần trong kho sách
    bald patch
    64 lần trong kho sách
    strawberry patch
    50 lần trong kho sách
    patch of cultivated
    73 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a small area of ground covered by specific vegetation

    →

    một diện tích nhỏ mặt đất được bao phủ bởi thảm thực vật cụ thể

    Đồng nghĩa:plot, plot of land, plot of ground
  3. 3danh từ
    B2

    a piece of cloth used as decoration or to mend or cover a hole

    →

    một mảnh vải dùng để trang trí hoặc để vá hoặc che một cái lỗ

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa patch và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

You will need Cut to access this route’s patch of tall grass.
Wikimedia contributors, Pokémon Red and Blue/To Fuchsia City
For example, on OpenBSD, NetHack and patches are available in the ports tree.
Wikimedia contributors, NetHack/Building
And it is not a thing of rags and patches; it is made of massive steel, and will last a century.”
Twain, Mark, Mark Twain's Letters — Complete (1853-1910), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What the sailors call "raindogs"--little patches of rainbow --are often seen drifting about the heavens in these latitudes, like stained cathedral windows.

Những gì các thủy thủ gọi là "chó mưa" - những mảng cầu vồng nhỏ - thường được nhìn thấy trôi dạt trên bầu trời ở những vĩ độ này, giống như cửa sổ nhà thờ bị nhuộm màu.

Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Where he pointed, from the midst of the curling waves, a great black patch of what seemed to be mud rose above the surface.

Nơi anh ta chỉ, từ giữa những con sóng cuồn cuộn, một mảng đen lớn dường như là bùn nổi lên trên bề mặt.

Henty, G. A. (George Alfred), The Golden Canyon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He thought he saw the figure of someone in his strawberry patch.

Anh ấy nghĩ mình đã nhìn thấy bóng dáng ai đó trên luống dâu tây của mình.

Henry, O., Heart of the West [Annotated], Tiếng Anh (Anh - Anh)
A huge basket of mending yielded to her deft hands, and patches and darns were made without number.

Một giỏ đồ sửa chữa khổng lồ được trao cho đôi bàn tay khéo léo của cô, và những miếng vá và vết khâu được tạo ra không đếm xuể.

Ewell, Martha Lewis Beckwith, The Harvest of Years, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There's a big job to patch me up and caulk me, I can tell you.
Fenn, George Manville, Syd Belton: The Boy Who Would Not Go to Sea, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then, head east and search the north part of the next patch of grass for Mythril Knife.

Sau đó, đi về phía đông và tìm kiếm Mythril Knife ở phần phía bắc của bãi cỏ tiếp theo.

Wikimedia contributors, Final Fantasy IV/Toroia and the Dark Elf
You must throw in patches of philosophy every now and then.
Marryat, Frederick, Olla Podrida, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Black clouds were hurrying past overhead, but there were patches of blue sky.
Henty, G. A. (George Alfred), Condemned as a Nihilist: A Story of Escape from Siberia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Perchance, after all, we may patch up the old Lion so that she may perform the remainder of the voyage across this wide Pacific.
Kingston, William Henry Giles, Antony Waymouth; Or, The Gentlemen Adventurers, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về patch (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. patch nghĩa là gì trong tiếng Việt?

patch có nghĩa chính là: một phần tương phản nhỏ của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a small contrasting part of something".

2. patch thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

patch là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của patch theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), patch được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpætʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. patch thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ patch được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của patch gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của patch gồm: patches.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với patch là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: potato patch, melon patch, patch of woodland, patch of grass, cabbage patch.

7. patch có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: spot, speckle, dapple, fleck, maculation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến patch?

Từ patch xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với patch đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "You will need Cut to access this route’s patch of tall grass.". Câu văn minh họa cách dùng patch làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng patch?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.