import
động từB2- imported
- importing
- imports
import nghĩa là nhập khẩu.
import là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring in from abroad.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
bring in from abroad
→mang từ nước ngoài về
Trái nghĩa:exportCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2import goods137 lần trong kho sáchimport export35 lần trong kho sách - 2động từB2
transfer (electronic data) into a database or document
→chuyển (dữ liệu điện tử) vào cơ sở dữ liệu hoặc tài liệu
Trái nghĩa:export - 3động từB2
indicate or signify
→biểu thị hoặc biểu thị
Đồng nghĩa:spell
Câu hỏi thường gặp về import
import nghĩa là gì?
import nghĩa là nhập khẩu. import là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring in from abroad.
import dùng trong những kỳ thi nào?
Từ import ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
import được dùng trong câu như thế nào?
Not even known to be gone until receipt of message, importing that her return was not to be expected for the present. (Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “import” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa import và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Not even known to be gone until receipt of message, importing that her return was not to be expected for the present.Thậm chí còn không biết cô ấy đã ra đi cho đến khi nhận được tin nhắn, nhập rằng sự trở lại của cô ấy không được mong đợi cho đến thời điểm hiện tại.
He had learnt by some means the import of the act, so far as it was an injury to his mother.People are ready to pay more for imported than for native curiosities.Mọi người sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho hàng nhập khẩu hơn là cho sự tò mò bản địa.
An Indian girl, ruddy from high living, and wearing the brightest stuffs imported from France, sat on the floor at the hearth corner.