Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

import

động từB2
US/ˌɪmˈpɔɹt/
imported
importing
imports
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

import nghĩa là nhập khẩu.

import là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring in from abroad.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    bring in from abroad

    →

    mang từ nước ngoài về

    Trái nghĩa:export
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    import goods
    137 lần trong kho sách
    import export
    35 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    transfer (electronic data) into a database or document

    →

    chuyển (dữ liệu điện tử) vào cơ sở dữ liệu hoặc tài liệu

    Trái nghĩa:export
  3. 3động từ
    B2

    indicate or signify

    →

    biểu thị hoặc biểu thị

    Đồng nghĩa:spell
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về import

import nghĩa là gì?

import nghĩa là nhập khẩu. import là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring in from abroad.

import dùng trong những kỳ thi nào?

Từ import ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

import được dùng trong câu như thế nào?

Not even known to be gone until receipt of message, importing that her return was not to be expected for the present. (Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/import, mã đối chiếu EV-A13F6CB0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “import” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa import và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Not even known to be gone until receipt of message, importing that her return was not to be expected for the present.

Thậm chí còn không biết cô ấy đã ra đi cho đến khi nhận được tin nhắn, nhập rằng sự trở lại của cô ấy không được mong đợi cho đến thời điểm hiện tại.

Charles Dickens, Hard Times. Nguồn: Project Gutenberg #786.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had learnt by some means the import of the act, so far as it was an injury to his mother.
Mme. Campan, Memoirs of the Court of Marie Antoinette, Queen of France, Volume 7 Being the Historic Memoirs of Madam Campan, First Lady in Waiting to the Queen. Nguồn: Project Gutenberg #3890.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
People are ready to pay more for imported than for native curiosities.

Mọi người sẵn sàng trả nhiều tiền hơn cho hàng nhập khẩu hơn là cho sự tò mò bản địa.

Horatio, Jr. Alger, Facing the World. Nguồn: Project Gutenberg #6461.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
An Indian girl, ruddy from high living, and wearing the brightest stuffs imported from France, sat on the floor at the hearth corner.
Mary Hartwell Catherwood, The Chase of Saint-Castin and Other Stories of the French in the New World. Nguồn: Project Gutenberg #12199.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US