Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tour

danh từ
A2
US/ˈtʊɹ/
toured
touring
tours
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tour nghĩa là chuyến tham quan.

tour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey or route all the way around a particular place or area.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a journey or route all the way around a particular place or area

    →

    một cuộc hành trình hoặc tuyến đường xung quanh một địa điểm hoặc khu vực cụ thể

    Đồng nghĩa:circuit
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    tour of inspection
    479 lần trong kho sách
    la tour
    1.167 lần trong kho sách
    bridal tour
    223 lần trong kho sách
    wedding tour
    393 lần trong kho sách
    concert tour
    210 lần trong kho sách
    continental tour
    133 lần trong kho sách
    gregory of tour
    140 lần trong kho sách
    pedestrian tour
    92 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a time for working (after which you will be relieved by someone else)

    →

    thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)

    Đồng nghĩa:go, spell, turn
  3. 3danh từ
    A2

    a period of time spent in military service

    →

    một khoảng thời gian dành cho nghĩa vụ quân sự

    Đồng nghĩa:enlistment, hitch, term of enlistment, tour of duty, duty tour
  4. 4động từ
    A2

    make a tour of a certain place

    →

    thực hiện một chuyến tham quan đến một địa điểm nhất định

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

3 dạng thức liên quan
toured
touring
tours
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa tour và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

In the over four years since that tour has your outlook evolved at all?
Wikimedia contributors, Frank Messina: An interview with the 'Mets Poet'
I am a New York salesman, but just now I am on my vacation--taking a pedestrian tour with knapsack and staff, as you see.

Tôi là một nhân viên bán hàng ở New York, nhưng hiện tại tôi đang đi nghỉ - tham gia một chuyến đi bộ với ba lô và nhân viên, như bạn thấy đấy.

Alger, Horatio, Jr., Driven from Home; Or, Carl Crawford's Experience, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Touted as "made-for-television", this tour was highly popular with local media but received minimal national coverage.

Được giới thiệu là "dành cho truyền hình", chuyến lưu diễn này rất được giới truyền thông địa phương yêu thích nhưng lại nhận được rất ít sự đưa tin trên toàn quốc.

Wikimedia contributors, Lentis/The US Presidential Election of 1992: Media, Public Opinion, and Politics
He is just starting on a business tour, and wants a young man to accompany him.”

Anh ấy mới bắt đầu đi công tác và muốn có một chàng trai trẻ đi cùng ”.

Gissing, George, New Grub Street, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This tour was of decided use in teaching me a little how to make out the geology of a country.
Darwin, Charles, Life and Letters of Charles Darwin — Volume 1, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We will travel together, and after a tour of Switzerland he will return to his duties with new life."

Chúng tôi sẽ đi du lịch cùng nhau và sau chuyến du lịch Thụy Sĩ, anh ấy sẽ trở lại với nhiệm vụ của mình với cuộc sống mới."

Musset, Alfred de, The Confession of a Child of the Century — Volume 3
On our return from our little tour I learned that the enemy had been reconnoitring.
Scott, Walter, Guy Mannering; or, The Astrologer — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The morning after we arrived, Allan and I made a tour of inspection through the house.
Carey, Rosa Nouchette, Esther : a book for girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There's my picture, there's the cookery school, the ambulance lectures, and our sketching tour in August.

Có bức tranh của tôi, có trường dạy nấu ăn, các bài giảng về xe cứu thương và chuyến tham quan vẽ tranh của chúng tôi vào tháng 8.

Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary), More Bywords, Tiếng Anh (Anh - Anh)
After they had subsided into their seats, Chet's opaquely bluish eyes made another tour of inspection, in curiosity and wonder.
Westcott, Edward Noyes, David Harum A Story of American Life, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Captain and Mrs. Danton were going on a brief bridal-tour to Toronto--not to be absent over a fortnight.
Fleming, May Agnes, Kate Danton, or, Captain Danton's Daughters: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But Hans was impatient to set out on his intended tour, and Hendrik and Arend were much pleased that such was the case.
Reid, Mayne, The Giraffe Hunters, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về tour (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. tour nghĩa là gì trong tiếng Việt?

tour có nghĩa chính là: một cuộc hành trình hoặc tuyến đường xung quanh một địa điểm hoặc khu vực cụ thể. Định nghĩa tiếng Anh: "a journey or route all the way around a particular place or area".

2. tour thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

tour là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của tour theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tour được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtʊɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. tour thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ tour được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của tour gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của tour gồm: toured, touring, tours.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tour là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tour of inspection, la tour, bridal tour, wedding tour, concert tour.

7. tour có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: circuit, go, spell, turn, enlistment. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tour?

Từ tour xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với tour đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "In the over four years since that tour has your outlook evolved at all?". Câu văn minh họa cách dùng tour làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tour?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.