spelling
danh từ- spellings
spelling nghĩa là đánh vần.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
forming words with letters according to the principles underlying accepted usage
→hình thành các từ với các chữ cái theo các nguyên tắc sử dụng cơ bản được chấp nhận
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa spelling và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Some of these errors include spelling, capitalization, punctuation, grammar, subject\verb agreement, and word usage.Một số lỗi này bao gồm chính tả, viết hoa, chấm câu, ngữ pháp, sự phù hợp giữa chủ ngữ\động từ và cách sử dụng từ.
I can tell that by the spelling in the original edition."Tôi có thể biết điều đó qua cách đánh vần trong ấn bản gốc.”
But Christine could not endure to think of that laugh of Beaton's, and there remained only Mrs. Mandel as authority on the spelling.Nhưng Christine không thể chịu nổi khi nghĩ đến tiếng cười đó của Beaton, và chỉ còn lại bà Mandel là người có thẩm quyền đánh vần.
Tryphena ought to make Sylvanus buy a spelling book to study while he is on watch in your papa's ship.No changes have been made to spelling or punctuation in the plays.Không có thay đổi nào được thực hiện về chính tả hoặc dấu câu trong vở kịch.
Them as invented spelling couldn't have been very clever, or they'd have made everything spelt as it sounded.No attempt has been made to correct any oddities of spelling that are not clearly mere misprints.Không có nỗ lực nào được thực hiện để sửa bất kỳ lỗi chính tả nào mà rõ ràng không phải là lỗi in sai.
"Only to correct the spelling," said Mrs. Bradford; "the composition and ideas are entirely Maggie's own, with a little help from Bessie.Variations in spelling and hyphenation were retained as they appear in the original publication, except that obvious typographical errors have been corrected.Các biến thể về chính tả và dấu gạch nối vẫn được giữ lại như trong ấn phẩm gốc, ngoại trừ các lỗi đánh máy rõ ràng đã được sửa.
Nowadays, vietnamized spellings of loanwords are becoming less and less common.The alternate spelling "Waterton" is seen in some early documents.The method of spelling or replacement is an issue that will also allow for continuity if it is done properly.Phương pháp viết chính tả hoặc thay thế là một vấn đề cũng sẽ cho phép tính liên tục nếu nó được thực hiện đúng cách.
Câu hỏi thường gặp về spelling (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. spelling nghĩa là gì trong tiếng Việt?
spelling có nghĩa chính là: hình thành các từ với các chữ cái theo các nguyên tắc sử dụng cơ bản được chấp nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "forming words with letters according to the principles underlying accepted usage".
2. spelling thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
spelling là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của spelling theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), spelling được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈspɛlɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. spelling thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ spelling được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của spelling gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của spelling gồm: spellings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với spelling là gì?
Từ spelling thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. spelling có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến spelling?
Từ spelling xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với spelling đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Some of these errors include spelling, capitalization, punctuation, grammar, subject\verb agreement, and word usage." (Dịch nghĩa: Một số lỗi này bao gồm chính tả, viết hoa, chấm câu, ngữ pháp, sự phù hợp giữa chủ ngữ\động từ và cách sử dụng từ.). Câu văn minh họa cách dùng spelling làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng spelling?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.