proceed
động từ- proceeded
- proceeding
- proceedings
- proceeds
proceed nghĩa là tiến hành.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
continue talking
→tiếp tục nói chuyện
Đồng nghĩa:continue, go on, carry onCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)proceed to examine623 lần trong kho sáchlegal proceed540 lần trong kho sáchproceed towards1.187 lần trong kho sáchproceed further850 lần trong kho sáchproceed farther535 lần trong kho sáchproceed to explain539 lần trong kho sáchmode of proceed428 lần trong kho sáchproceed to relate390 lần trong kho sách - 2động từB1
move ahead
→tiến về phía trước
Đồng nghĩa:go forward, continue - 3động từB1
follow a procedure or take a course
→làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa học
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa proceed và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences.Giving them what they want enables Link to proceed further in the dungeon.Cung cấp cho họ những gì họ muốn cho phép Link tiến xa hơn trong ngục tối.
One interesting way to proceed from a list is to click Related Changes in the left sidebar.Một cách thú vị để tiếp tục từ danh sách là nhấp vào Thay đổi có liên quan ở thanh bên trái.
In the case of use with personal pronouns, it is already proceeded by the genitive form of the pronoun so remains '-ngge'.Trong trường hợp sử dụng với đại từ nhân xưng, nó đã được tiếp tục bằng dạng sở hữu cách của đại từ nên vẫn là '-ngge'.
Always make experiments in small versions before proceeding to larger quantities where things could become dangerous.Then proceed to curl your hand towards the second vector.Sau đó tiến hành cong bàn tay của bạn về phía vector thứ hai.
Issicore gave no explanation of this proceeding, but as Hans remarked, doubtless it was a signal to his friends.He had either relinquished his scheme or he was now proceeding to put it into execution.Our next proceeding was to divide amongst us the different occupations which were the objects of our walk.He proceeded to Belfast, where the great proportion of the population were presbyterians.For a long time they proceeded on their way, following the track of the sun into the southwest, each wrapped in his own thoughts.Trong một thời gian dài họ tiếp tục lên đường, theo dấu vết của mặt trời về phía Tây Nam, mỗi người đều chìm đắm trong những suy nghĩ của riêng mình.
Rising to his feet Mercia’s counsel proceeded with his speech.Câu hỏi thường gặp về proceed (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. proceed nghĩa là gì trong tiếng Việt?
proceed có nghĩa chính là: tiếp tục nói chuyện. Định nghĩa tiếng Anh: "continue talking".
2. proceed thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
proceed là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của proceed theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), proceed được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹəˈsid/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. proceed thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ proceed được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của proceed gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của proceed gồm: proceeded, proceeding, proceedings, proceeds.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với proceed là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: proceed to examine, legal proceed, proceed towards, proceed further, proceed farther.
7. proceed có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: continue, go on, carry on, go forward, go. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến proceed?
Từ proceed xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với proceed đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences.". Câu văn minh họa cách dùng proceed làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng proceed?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.