proceed
động từB1- proceeded
- proceeding
- proceedings
- proceeds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
proceed nghĩa là tiến hành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
proceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking.
Các nét nghĩa của từ proceed
- 1
động từB1
continue talking
tiếp tục nói chuyệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continue · go on · carry on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
proceed to examine623 lần trong kho sách
legal proceed540 lần trong kho sách
proceed towards1.187 lần trong kho sách
proceed further850 lần trong kho sách
proceed farther535 lần trong kho sách
proceed to explain539 lần trong kho sách
mode of proceed428 lần trong kho sách
proceed to relate390 lần trong kho sách
- 2
động từB1
move ahead
tiến về phía trướcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go forward · continue
- 3
động từB1
follow a procedure or take a course
làm theo một thủ tục hoặc tham gia một khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go · move
Câu hỏi thường gặp về proceed
proceed nghĩa là gì?
proceed nghĩa là tiến hành (bản dịch máy, chưa biên tập). proceed là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking.
proceed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ proceed có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
proceed được dùng trong câu như thế nào?
Ways to link and preserve abstracts and proceedings from global health conferences. («Open Global Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203561 (bản sửa đổi 2589961).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proceed, mã đối chiếu EV-F50F2D53. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng