Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

locomote

động từ (v)

A1
Biến thể:
locomotes
(Ngôi thứ 3 số ít)
locomoted
(Quá khứ / Phân từ)
locomoting
(Dạng V-ing)

Locomote có nghĩa là locomote (động từ) có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế), thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).

Định nghĩa Anh - Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.

Họ từ:go(động từ (v))/move(động từ (v))/movement(danh từ (n))/mover(danh từ (n))/travel(động từ (v))/traveler(danh từ (n))/traveller(danh từ (n))Bảng họ từ →
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc A1

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.locomoteđộng từ (v)

    Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.

    Thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).

    • •

      Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

  2. 2.locomoteđộng từ (v)

    Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.

    Hành động quyết định làm điều gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):move/travel/go
  3. 3.locomoteđộng từ (v)

    Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.

    Hành động đi từ nơi này đến nơi khác.

    Đồng nghĩa (SYN):travel/go/move
    Trái nghĩa (OPP):stay in place
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): locomote

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

go ↔ locomote

Mục từ "locomote" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "go, move, travel" (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: locomote

7 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "locomote" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: go: động từ (v), move: động từ (v), movement: danh từ (n), mover: danh từ (n), travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n).

gođộng từ (v)/ˈɡoʊ/

thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)

•

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

moveđộng từ (v)/ˈmuv/

hành động quyết định làm điều gì đó

•

It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.

Nguồn: Farrar, John Chipman, 1896-1974 [Editor]: The Bookman anthology of essays [1923]

movementdanh từ (n)/ˈmuvmənt/

sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí

•

Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.

Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet

moverdanh từ (n)/ˈmuvɚ/

công nhân làm việc cho một công ty chuyển nhà

•

The mover in this grand charity said he could never have accomplished it without me—I could have done nothing without him!

Nguồn: Pryor, Sara Agnes Rice: My Day: Reminiscences of a Long Life

travelđộng từ (v)/ˈtɹævəl/

hành động đi từ nơi này đến nơi khác

•

This shows when one travels around the country and listens to people speak.

Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.

Nguồn: Cultural Anthropology/Communication and Language

travelerdanh từ (n)/ˈtɹævəlɚ/

một người thay đổi vị trí

•

It is a good stopping station for all travellers from the coast; and the first resting-place to others journeying from the Capital.

Nguồn: Mullens, Joseph: Twelve months in Madagascar

travellerdanh từ (n)/ˈtɹævəlɚ/

một người thay đổi vị trí

•

Bosses and spies are a bit stale, and we are going slow on commercial travellers and advertising managers.

Nguồn: Furst, Clyde: The Observations of Professor Maturin

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: locomote

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "locomote". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • go out
  • go back
  • go away
  • go down
  • go into
  • go up
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: locomote

3 từ đồng nghĩa / 1 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "locomote" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "locomote" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "go" còn biểu thị: tên đường của methylenedioxymethamphetamine).

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Đồng nghĩa với "locomote" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "travel" còn biểu thị: hành động đi từ nơi này đến nơi khác).

“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”

Đồng nghĩa với "locomote" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "move" còn biểu thị: hành động quyết định làm điều gì đó).

“It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: locomote

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
“How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.
Barbour, Ralph Henry: Kick formation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“If only you would go to North Bank while we’re here and not spend all your time on the river I wouldn’t be so worried.
Barbour, Ralph Henry: Kick formation, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Are you going to leave me to shift for myself, or are you going to be conventional?”
Gerould, Katharine Fullerton: Valiant dust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She did not watch him further, but went back to her bed and slept.
Gerould, Katharine Fullerton: Valiant dust, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“I was in hopes that with the daylight gone you’d do better in the dark, John.
Caffrey, Andrew A. (Andrew Augustine): Named right, Nguyên văn tác phẩm
Forty miles an hour she was going, right down the middle of Piccadilly.
Wodehouse, P. G. (Pelham Grenville): Mr. Mulliner speaking, Nguyên văn tác phẩm
So, with “my tail between my legs,” I went up to the study.
Horne, Eric, 1850?-1935?: What the butler winked at, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: locomote

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “locomote” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)

““How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.”

Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Kick formation

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “locomote”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “locomote” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “locomote”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “locomote” với tần suất cao:

122.267 lần trong kho sách
80.760 lần trong kho sách
74.204 lần trong kho sách
78.494 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “locomote”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “locomote”:

Đồng nghĩa:gotravelmove

“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “locomote”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiChưa có dữ liệu IPA cho mục từ này.

locomote (động từ): thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)

Định nghĩa tiếng Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

go ↔ locomote

Họ từ trong dữ liệu: go: động từ (v), move: động từ (v), movement: danh từ (n), mover: danh từ (n), travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi122.267 lần trong kho sách

go out

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "locomote" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm80.760 lần trong kho sách

go back

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "locomote" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái74.204 lần trong kho sách

go away

Nét nghĩa mở rộng: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically (hành động quyết định làm điều gì đó)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “locomote”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: locomote

Hỏi đáp trọng tâm

locomote nghĩa là gì (meaning & definition)?

locomote (động từ) có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "go"). change location; move, travel, or proceed, also metaphorically

Từ locomote là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "locomote" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: locomotes; Quá khứ / Phân từ: locomoted; Dạng V-ing: locomoting.

Các nét nghĩa của từ locomote theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (Ví dụ: “Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động quyết định làm điều gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: hành động đi từ nơi này đến nơi khác

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ locomote:

Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: locomotes; Quá khứ / Phân từ: locomoted; Dạng V-ing: locomoting.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ locomote:

go out; go back; go away; go down; go into

locomote được dùng trong câu như thế nào?

Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/locomote, mã đối chiếu EV-DF0D4FE7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "locomote" được liên kết từ mục từ "go, move, travel".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

go, move, travel