locomote
động từ (v)
- locomotes
- (Ngôi thứ 3 số ít)
- locomoted
- (Quá khứ / Phân từ)
- locomoting
- (Dạng V-ing)
Locomote có nghĩa là locomote (động từ) có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế), thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).
Định nghĩa Anh - Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.locomoteđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế).
- •
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •go out122.267 lần trong kho sách
- •go back80.760 lần trong kho sách
- •go away74.204 lần trong kho sách
- •go down78.494 lần trong kho sách
- •go into74.012 lần trong kho sách
- •go up64.838 lần trong kho sách
- •
- 2.locomoteđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Hành động quyết định làm điều gì đó.
- 3.locomoteđộng từ (v)
Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
Hành động đi từ nơi này đến nơi khác.
Trái nghĩa (OPP):stay in place
Từ nguyên học (Etymology): locomote
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
go ↔ locomote
Mục từ "locomote" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "go, move, travel" (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)).
Họ từ & Biến thể từ loại: locomote
Họ từ của "locomote" trong kho từ điển gồm 7 mục từ phái sinh: go: động từ (v), move: động từ (v), movement: danh từ (n), mover: danh từ (n), travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n).
thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
hành động quyết định làm điều gì đó
It was these unusual children who moved with quaint grace through her early poems.
Nguồn: Farrar, John Chipman, 1896-1974 [Editor]: The Bookman anthology of essays [1923]
sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trí
Movements may have an intrinsic grace and beauty, as words that utter no meaning may possess a splendour of sound.
Nguồn: Johnson, A. E. (Alfred Edwin): The Russian Ballet
công nhân làm việc cho một công ty chuyển nhà
The mover in this grand charity said he could never have accomplished it without me—I could have done nothing without him!
Nguồn: Pryor, Sara Agnes Rice: My Day: Reminiscences of a Long Life
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
This shows when one travels around the country and listens to people speak.
Điều này thể hiện khi một người đi du lịch khắp đất nước và lắng nghe mọi người nói chuyện.
Nguồn: Cultural Anthropology/Communication and Language
một người thay đổi vị trí
It is a good stopping station for all travellers from the coast; and the first resting-place to others journeying from the Capital.
Nguồn: Mullens, Joseph: Twelve months in Madagascar
một người thay đổi vị trí
Bosses and spies are a bit stale, and we are going slow on commercial travellers and advertising managers.
Nguồn: Furst, Clyde: The Observations of Professor Maturin
Cụm từ & Collocations: locomote
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "locomote". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- go out
- go back
- go away
- go down
- go into
- go up
Đồng nghĩa & Sắc thái: locomote
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "locomote" phân theo từng nét nghĩa (thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "locomote" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "go" còn biểu thị: tên đường của methylenedioxymethamphetamine).
“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Đồng nghĩa với "locomote" ở nét nghĩa "thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)" (ngoài ra "travel" còn biểu thị: hành động đi từ nơi này đến nơi khác).
“This shows when one travels around the country and listens to people speak.”
Câu dẫn chứng văn học: locomote
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.“How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.“If only you would go to North Bank while we’re here and not spend all your time on the river I wouldn’t be so worried.Are you going to leave me to shift for myself, or are you going to be conventional?”She did not watch him further, but went back to her bed and slept.“I was in hopes that with the daylight gone you’d do better in the dark, John.Forty miles an hour she was going, right down the middle of Piccadilly.So, with “my tail between my legs,” I went up to the study.Đọc mở rộng theo CEFR: locomote
Từ vựng bậcA1→“Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”
Nguồn: Parker, H. (Henry), 1849- [Translator]: Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3)
““How’s any one else going to get anything to eat if Norris is there?” asked Jerry.”
Nguồn: Barbour, Ralph Henry: Kick formation
Cấu trúc & Vận dụng: “locomote”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “locomote” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “locomote”
Dữ liệu từ nguyên: go ↔ locomote
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “locomote”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “locomote” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “locomote”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
locomote (động từ): thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế)
Định nghĩa tiếng Anh: Change location; move, travel, or proceed, also metaphorically.
go ↔ locomote
Họ từ trong dữ liệu: go: động từ (v), move: động từ (v), movement: danh từ (n), mover: danh từ (n), travel: động từ (v), traveler: danh từ (n), traveller: danh từ (n)
go out
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "locomote" trong câu.
go back
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "locomote" trong câu.
go away
Nét nghĩa mở rộng: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically (hành động quyết định làm điều gì đó)
Ứng dụng & Mở rộng: “locomote”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “locomote”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “locomote”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “locomote” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “locomote” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: locomote
Hỏi đáp trọng tâmlocomote nghĩa là gì (meaning & definition)?
locomote (động từ) có nghĩa là thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "go"). change location; move, travel, or proceed, also metaphorically
Từ locomote là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "locomote" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: locomotes; Quá khứ / Phân từ: locomoted; Dạng V-ing: locomoting.
Các nét nghĩa của từ locomote theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: thời gian để làm việc (sau đó bạn sẽ được người khác thay thế) (Ví dụ: “Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village.”) - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động quyết định làm điều gì đó - Nét nghĩa 3 [A1]: hành động đi từ nơi này đến nơi khác
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ locomote:
Chưa có dữ liệu IPA cho mục từ này. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: locomotes; Quá khứ / Phân từ: locomoted; Dạng V-ing: locomoting.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ locomote:
go out; go back; go away; go down; go into
locomote được dùng trong câu như thế nào?
Then the elder brother, and the younger brothers, the three persons, taking their younger sister, went to their village. (H., 1849- [Translator] Parker, Village Folk-Tales of Ceylon, Volume 2 (of 3); Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)