mover
danh từB2- movers
mover nghĩa là người vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company.
Các nét nghĩa của từ mover
- 1
danh từB2
workman employed by a moving company
công nhân làm việc cho một công ty chuyển nhàdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
prime mover377 lần trong kho sách
mover of sedition14 lần trong kho sách
unmoved mover20 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
(parliamentary procedure) someone who makes a formal motion
(thủ tục nghị viện) người đưa ra kiến nghị chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa proposer
- 3
danh từB2
someone who moves
ai đó di chuyểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mover
mover nghĩa là gì?
mover nghĩa là người vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). mover là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: workman employed by a moving company.
mover được dùng trong câu như thế nào?
The effect in this equilibrium has whatever player who is the first mover ending the game at the very first node. («Bestiary of Behavioral Economics/Activity Bias», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270363 (bản sửa đổi 4191405).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mover, mã đối chiếu EV-BEFAF6DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng