movement
danh từB1- movements
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
movement nghĩa là phong trào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location.
Các nét nghĩa của từ movement
- 1
danh từB1
a change of position that does not entail a change of location
sự thay đổi vị trí không kéo theo sự thay đổi vị trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motion · move · motility
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
slight movement976 lần trong kho sách
slightest movement769 lần trong kho sách
sudden movement1.136 lần trong kho sách
quick movement1.024 lần trong kho sách
rapid movement719 lần trong kho sách
every movement3.696 lần trong kho sách
convulsive movement363 lần trong kho sách
involuntary movement357 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the act of changing location from one place to another
hành động thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motion · move
- 3
danh từB1
a natural event that involves a change in the position or location of something
một sự kiện tự nhiên liên quan đến sự thay đổi vị trí hoặc vị trí của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motion
Câu hỏi thường gặp về movement
movement nghĩa là gì?
movement nghĩa là phong trào (bản dịch máy, chưa biên tập). movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location.
movement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ movement có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
movement được dùng trong câu như thế nào?
During the fifteenth century, in the city-states of northern Italy, an intellectual movement called humanism had taken hold. («The Protestant Reformation», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/movement, mã đối chiếu EV-6C1E8224. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng