pass
danh từ, động từA2- passed
- passes
- passing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pass nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls.
Các nét nghĩa của từ pass
- 1
danh từA2
(baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls
(bóng chày) người đánh bóng tiến tới trụ đầu tiên khi nhận được bốn quả bóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa base on balls · walk
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pass through52.390 lần trong kho sách
pass away21.422 lần trong kho sách
pass over22.322 lần trong kho sách
pass into10.859 lần trong kho sách
pass the night5.186 lần trong kho sách
pass since3.903 lần trong kho sách
pass out10.031 lần trong kho sách
days pass3.604 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(military) a written leave of absence
(quân sự) giấy phép vắng mặtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
(American football) a play that involves one player throwing the ball to a teammate
(bóng đá Mỹ) trò chơi trong đó một cầu thủ ném bóng cho đồng độidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa passing play · passing game · passing
- 4
động từA2
go across or through
đi qua hoặc xuyên quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go through · go across
- 5
động từA2
move past
di chuyển quadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa travel by · pass by · surpass · go past · go by
- 6
động từA2
make laws, bills, etc. or bring into effect by legislation
Đồng nghĩa legislate
Câu hỏi thường gặp về pass
pass nghĩa là gì?
pass nghĩa là vượt qua (bản dịch máy, chưa biên tập). pass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (baseball) an advance to first base by a batter who receives four balls.
pass dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pass có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pass được dùng trong câu như thế nào?
In addition, Kushan protected a mountain pass that linked its empire to central China, allowing people and goods to easily enter this region. («The Margins of Empire», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pass, mã đối chiếu EV-445F3581. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng