Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crack

danh từ, động từB2
US/ˈkɹæk/
cracked
cracking
cracks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

crack nghĩa là vết nứt (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

crack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow opening.

Các nét nghĩa của từ crack

  1. 1

    danh từB2

    a long narrow opening

    một lỗ mở dài và hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cleft · crevice · fissure · scissure

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • crack brained264 lần trong kho sách

    • sharp crack706 lần trong kho sách

    • crack nuts239 lần trong kho sách

    • crack of whips192 lần trong kho sách

    • crack jokes208 lần trong kho sách

    • nut to crack169 lần trong kho sách

    • crack of doom174 lần trong kho sách

    • whip crack165 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a narrow opening

    một lối mở hẹpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gap

  3. 3

    danh từB2

    a long narrow depression in a surface

    một vết lõm dài và hẹp trên bề mặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa crevice · cranny · fissure · chap

  4. 4

    động từB2

    become fractured

    bị gãydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa check · break

  5. 5

    động từB2

    make a very sharp explosive sound

    tạo ra âm thanh nổ rất sắc nétdịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB2

    make a sharp sound

    tạo ra âm thanh sắc nétdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa snap

Câu hỏi thường gặp về crack

crack nghĩa là gì?

crack nghĩa là vết nứt (bản dịch máy, chưa biên tập). crack là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long narrow opening.

crack dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ crack có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

crack được dùng trong câu như thế nào?

“A rough lump of a boulder with moss growing in the cracks!” (Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crack, mã đối chiếu EV-6DD1A99F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “crack” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa crack và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“A rough lump of a boulder with moss growing in the cracks!”
Jane Barlow, A creel of Irish stories. Nguồn: Project Gutenberg #75587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Excessively annoyed, Captain Davis closed in, and soon found that he had a hard nut to crack.

Quá khó chịu, Đại úy Davis tiến lại gần và nhanh chóng nhận ra rằng mình có một vấn đề khó giải quyết.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, Lost ships and lonely seas. Nguồn: Project Gutenberg #73749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
The pits of greengage plums they cracked between their teeth for the kernels inside.
Jack London, The People of the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #1688. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
These were on the side of a small, flank crack which was smoking heavily.
Isabella L. Bird, Unbeaten Tracks in Japan. Nguồn: Project Gutenberg #2184. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Why, it's old Samson," cried Fred, groping his way to where he believed the bottom of the crack by which they had descended to be.
George Manville Fenn, Crown and Sceptre: A West Country Story. Nguồn: Project Gutenberg #23382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Where is the soldier that saved me a cracked skull; his name Benaiah?’

Người lính đã cứu tôi bị nứt sọ ở đâu; tên anh ta là Benaiah?”dịch máy, chưa biên tập

Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Alroy: The Prince of the Captivity. Nguồn: Project Gutenberg #20002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It would never have done to have gone alongside one of his Majesty's crack frigates with such a train after me.
William Henry Giles Kingston, Will Weatherhelm: The Yarn of an Old Sailor. Nguồn: Project Gutenberg #21505. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the deep cracks in the rock were several small grottoes.
Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The doors fell off their hinges--there came cracks and crevices everywhere.
H. C. Andersen, The Sand-Hills of Jutland. Nguồn: Project Gutenberg #26491. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When all was ready, Swartboy again mounted the voor-kist, gathered up his reins, cracked his whip, and set his team in motion.
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The first signal rocket showed the village crowded with Indians, over whose heads the cracked rocket slowly whizzed.
G. A. Henty, Out on the Pampas; Or, The Young Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #30143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"She knows you well," said the man, cracking his whip gaily.
Gustav Freytag, The Lost Manuscript: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33857. · Bản dịch tiếng Anh · en-US