exit
danh từ, động từB1- exited
- exiting
- exits
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
exit nghĩa là lối ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release.
Các nét nghĩa của từ exit
- 1
danh từB1
an opening that permits escape or release
một lối mở cho phép thoát ra hoặc thả radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa issue · outlet · way out
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
exit from portions1.315 lần trong kho sách
exit the pipe334 lần trong kho sách
exit near1.319 lần trong kho sách
exit polls55 lần trong kho sách
exit status68 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
euphemistic expressions for death
biểu hiện uyển ngữ cho cái chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa passing · loss · departure · expiration · going · release
- 3
danh từB1
the act of going out
hành động đi ra ngoàidịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
move out of or depart from
rời khỏi hoặc khởi hành từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa go out · get out · leaveTrái nghĩa enter
- 5
động từB1
lose the lead
mất vị trí dẫn đầudịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
pass from physical life and lose all bodily attributes and functions necessary to sustain life
rời khỏi cuộc sống vật chất và mất đi tất cả các thuộc tính và chức năng cơ thể cần thiết để duy trì sự sốngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa die · decease · perish · go · pass away · expire
Câu hỏi thường gặp về exit
exit nghĩa là gì?
exit nghĩa là lối ra (bản dịch máy, chưa biên tập). exit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening that permits escape or release.
exit dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ exit có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
exit được dùng trong câu như thế nào?
In sum, the Nixon administration was in need of an exit strategy. («Vietnam: The Downward Spiral», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exit, mã đối chiếu EV-62A3FD2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng