inscribe
động từB1- inscribed
- inscribes
- inscribing
inscribe nghĩa là ghi vào (bản dịch máy, chưa biên tập).
inscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carve, cut, or etch into a material or surface.
Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “inscribe”
- set / establish a goal: đặt mục tiêu
- achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
- pursue / work towards: theo đuổi
- score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
- short-term / long-term: ngắn / dài hạn
- ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
- realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
- common / shared: mục tiêu chung
- goal of + V-ing: hướng đến kết quả
- goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
- towards a goal: tiến tới mục tiêu
- Không dùng “goal at doing”
Các nét nghĩa của từ inscribe
- 1động từB1
carve, cut, or etch into a material or surface
→khắc, cắt hoặc khắc vào vật liệu hoặc bề mặt(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:scratch · engrave · graveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5affectionately inscribe70 lần trong kho sáchinscribe thereon42 lần trong kho sáchsuitably inscribe19 lần trong kho sáchrespectfully inscribe41 lần trong kho sáchlegibly inscribe13 lần trong kho sách - 2động từB1
register formally as a participant or member
→đăng ký chính thức với tư cách là người tham gia hoặc thành viên(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:enroll · enter · enrol · recruit - 3động từB1
draw within a figure so as to touch in as many places as possible
→vẽ trong một hình để chạm vào càng nhiều nơi càng tốt(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về inscribe
inscribe nghĩa là gì?
inscribe nghĩa là ghi vào (bản dịch máy, chưa biên tập). inscribe là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carve, cut, or etch into a material or surface.
inscribe được dùng trong câu như thế nào?
"I have inscribed them to--to you, as a little personal gift, if--if you don't mind." (Will N. Harben, The Desired Woman. Nguồn: Project Gutenberg #6056.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inscribe, mã đối chiếu EV-082B3A74. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng