entrant
danh từ- entrants
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
entrant nghĩa là người mới vào (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
entrant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commodity that enters competition with established merchandise.
Các nét nghĩa của từ entrant
- 1
danh từ
a commodity that enters competition with established merchandise
một mặt hàng tham gia cạnh tranh với hàng hóa đã có uy tíndịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từ
any new participant in some activity
bất kỳ người mới tham gia vào một số hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa newcomer · fledgling · fledgeling · starter · neophyte · freshman
- 3
danh từ
someone who enters
ai đó bước vàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về entrant
entrant nghĩa là gì?
entrant nghĩa là người mới vào (bản dịch máy, chưa biên tập). entrant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commodity that enters competition with established merchandise.
entrant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ entrant có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
entrant được dùng trong câu như thế nào?
The boys discovered that as the day of the race drew nearer that the list of entrants had narrowed down to three. (John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Record Flight; Or, The Rival Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #45182.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/entrant, mã đối chiếu EV-86894C39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng